Giờ hiện tại ở Thành Đô, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 07:10 ↓ 18:28 (11 giờ 17 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 62 °F · không mưa

Múi giờ Thành Đô

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thành Đô sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thành Đô hiện tại

Thông tin nhanh về Thành Đô

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
07:10
Mặt trời lặn
18:28
Độ dài ngày
11 giờ 17 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Thành Đô

Thành Đô dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thành Đô

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành Đô sang PST ☀PDT
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Thành Đô sang EST ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Thành Đô sang CET ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Thành Đô sang IST IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Thành Đô sang AEST ☀AEDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Thành Đô

· CST — Hôm nay ở Thành Đô mặt trời mọc lúc 07:10 và lặn lúc 18:28: ngày dài 11 giờ 17 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 17 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 50 phút
Ngày mai ↑ ↓07:11 · 18:27
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Thành Đô ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thành Đô (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0Thành Đô sang EST UTC-5Thành Đô sang IST UTC+5:30Thành Đô sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Thành Đô (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Bắc Kinh
Quảng Châu
Thâm Quyến
Địa điểmGiờ
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu
Cáp Nhĩ Tân

Sân bay và các mã của Thành Đô

Các mã sân bay chính của Thành Đô là CTU. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Chengdu Shuangliu International AirportCTUZUUU16,7
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Chengdu · เฉิงตู · 成都市 · 청두시 · Чэнду · تشنغدو

Thành Đô ở đâu?

Thành Đô nằm ở Tứ Xuyên, Trung Quốc, toạ độ 30°40′00″N 104°04′00″E.

Toạ độ
30°40′00″N 104°04′00″E · 30.6667, 104.0667
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Tứ Xuyên
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
20.937.757

Câu hỏi thường gặp

Thành Đô dùng múi giờ nào?

Thành Đô dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Thành Đô có áp dụng giờ mùa hè không?

Thành Đô không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Thành Đô chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Thành Đô sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Thành Đô giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thành Đô?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thành Đô mọc lúc 07:10 và lặn lúc 18:28, ngày dài 11 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:49.

Các sân bay chính phục vụ Thành Đô là gì?

Các sân bay chính phục vụ Thành Đô là CTU (Chengdu Shuangliu International Airport, 16,7 km).