Giờ hiện tại ở Đài Loan

Mặt trời hôm nay ↑ 05:55 ↓ 17:23 (11 giờ 28 phút)GMT+8UTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT+8
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+886
Dân số
23.451.837
Diện tích
35.980 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Đài Loan sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Đài Loan hiện tại

Múi giờ của Đài Loan

Đài Loan dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Đài Bắc (GMT+8, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Taipei

Thành phố lớn ở Đài Loan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Đài Bắc7.871.900
New Taipei City4.004.367
Đài Trung2.850.285
Cao Hùng2.737.660
Đài Nam1.856.642
Quận Đào Viên475.798
Tân Trúc453.536
Cơ Long362.487
Chiayi City263.188
Trúc Bắc212.695
Địa điểmDân số
Bát Đức209.148
Tịch Chỉ204.619
Yuanlin124.725
Đấu Lục107.924
Nam Đầu105.682
Đài Đông103.260
Hoa Liên99.458
Nghi Lan94.188
Phố Lí86.406
Miêu Lật86.327
Địa điểmDân số
Tân Doanh74.972
Mã Công63.745
Xihu54.033
Chaozhou53.338
Donggang47.746
Zhushan44.083
Erlin43.652
Kim Thành37.507
Xiluo37.181
Kim Hồ30.826

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Đài Loan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhĐài Loan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Đài Loan (GMT+8)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Đài Loan (GMT+8)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Đài Loan

Thủ đô
Đài Bắc
Diện tích
35.980 km²
Dân số
23.451.837
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Đô la Đài Loan mới (TWD)
Mã điện thoại
+886
Tên miền quốc gia
.tw
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Trung, nan, hak
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Đài Loan dùng múi giờ nào?

Đài Loan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Đài Bắc (GMT+8, UTC+8); mã IANA là Asia/Taipei.

Đài Loan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Đài Loan không đổi giờ; giữ GMT+8 (UTC+8) quanh năm.

Đài Loan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Đài Loan sớm hơn UTC 8 giờ (UTC+8) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Đài Loan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Đài Loan là +886; tiền tệ là Đô la Đài Loan mới (TWD). Tên miền quốc gia là .tw.

Bây giờ ở Đài Bắc là mấy giờ?

Đài Bắc theo Giờ Chuẩn Đài Bắc (GMT+8, UTC+8): khi là 12:00 UTC thì ở Đài Bắc là 20:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.