Giờ hiện tại ở Tân Trúc, Đài Loan
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Tân Trúc
- Múi giờ
- Giờ UTC+08:00 — Giờ UTC+08:00 (UTC+8)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tân Trúc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tân Trúc hiện tại
Thông tin nhanh về Tân Trúc
- Múi giờ
- GMT+8
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:58
- Mặt trời lặn
- 17:25
- Độ dài ngày
- 11 giờ 27 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Tân Trúc
Tân Trúc dùng giờ GMT+8 (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Taipei
- Giờ chuẩn
- GMT+8 · UTC+8 · Giờ Chuẩn Đài Bắc · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tân Trúc
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Tân Trúc
· GMT+8 — Hôm nay ở Tân Trúc mặt trời mọc lúc 05:58 và lặn lúc 17:25: ngày dài 11 giờ 27 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 27 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 18 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:58 · 17:24 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 79% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Tân Trúc ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tân Trúc (GMT+8) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Tân Trúc (GMT+8) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Đài Loan
10 thành phố đông dân nhất Đài Loan và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Đài Bắc | |
| Đài Trung | |
| Cao Hùng | |
| Đài Nam | |
| Quận Đào Viên |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Cơ Long | |
| Chiayi City | |
| Yuanlin | |
| Đấu Lục | |
| Đài Đông |
Sân bay và các mã của Tân Trúc
Mã thành phố IATA của Tân Trúc là HSZ; số điện thoại ở Đài Loan dùng mã quốc gia +886.
- Mã thành phố IATA
- HSZ
- Mã điện thoại
- +886
- Mã quốc gia ISO
- TW / TWN
- Tiền tệ
- TWD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung, nan, hak
- Tên gọi khác
- Hsinchu
Tân Trúc ở đâu?
Tân Trúc nằm ở Đài Loan, toạ độ 24°48′13″N 120°58′07″E.
- Toạ độ
- 24°48′13″N 120°58′07″E · 24.8036, 120.9686
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Đài Loan
- Dân số
- 453.536
Câu hỏi thường gặp
Tân Trúc dùng múi giờ nào?
Tân Trúc dùng Taiwan Standard Time (GMT+8), hiện có độ lệch UTC+8.
Tân Trúc có áp dụng giờ mùa hè không?
Tân Trúc không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ GMT+8 (UTC+8) quanh năm.
Tân Trúc chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Tân Trúc sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Tân Trúc giữ giờ GMT+8 (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tân Trúc?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Tân Trúc mọc lúc 05:58 và lặn lúc 17:25, ngày dài 11 giờ 27 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:41.
Mã sân bay của Tân Trúc là gì?
Mã thành phố IATA của Tân Trúc là HSZ. Mã điện thoại quốc tế của Đài Loan là +886.