Giờ hiện tại ở New Taipei City, Đài Loan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ New Taipei City
- Múi giờ
- Giờ UTC+08:00 — Giờ UTC+08:00 (UTC+8)
Chênh lệch với nơi bạn ở
New Taipei City sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ New Taipei City hiện tại
Thông tin nhanh về New Taipei City
- Múi giờ
- GMT+8
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:56
- Mặt trời lặn
- 17:23
- Độ dài ngày
- 11 giờ 28 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ New Taipei City
New Taipei City dùng giờ GMT+8 (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Taipei
- Giờ chuẩn
- GMT+8 · UTC+8 · Giờ Chuẩn Đài Bắc · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · New Taipei City
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| New Taipei City sang PST | ☀PDT | −15 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| New Taipei City sang EST | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| New Taipei City sang CET | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| New Taipei City sang IST | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| New Taipei City sang AEST | ☀AEDT | +3 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở New Taipei City
· GMT+8 — Hôm nay ở New Taipei City mặt trời mọc lúc 05:56 và lặn lúc 17:23: ngày dài 11 giờ 28 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 28 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 20 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:56 · 17:23 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh New Taipei City ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| New Taipei City (GMT+8) | Giờ UTC UTC+0 | New Taipei City sang EST UTC-5 | New Taipei City sang IST UTC+5:30 | New Taipei City sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| New Taipei City (GMT+8) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Đài Loan
10 thành phố đông dân nhất Đài Loan và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Đài Bắc | |
| Đài Trung | |
| Cao Hùng | |
| Đài Nam | |
| Quận Đào Viên |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Tân Trúc | |
| Cơ Long | |
| Chiayi City | |
| Yuanlin | |
| Đấu Lục |
Sân bay và các mã của New Taipei City
Số điện thoại ở New Taipei City, Đài Loan dùng mã quốc gia +886; mã quốc gia ISO là TW.
- Mã điện thoại
- +886
- Mã quốc gia ISO
- TW / TWN
- Tiền tệ
- TWD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung, nan, hak
- Tên gọi khác
- นิวไทเป · 新北市 · 신베이시 · Новый Тайбэй · Nouveau Taipei · Neu-Taipeh · Nueva Taipéi
New Taipei City ở đâu?
New Taipei City nằm ở Đài Loan, toạ độ 25°03′43″N 121°27′25″E.
- Toạ độ
- 25°03′43″N 121°27′25″E · 25.0620, 121.4570
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Đài Loan
- Dân số
- 4.004.367
Câu hỏi thường gặp
New Taipei City dùng múi giờ nào?
New Taipei City dùng Taiwan Standard Time (GMT+8), hiện có độ lệch UTC+8.
New Taipei City có áp dụng giờ mùa hè không?
New Taipei City không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ GMT+8 (UTC+8) quanh năm.
New Taipei City chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
New Taipei City sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: New Taipei City giữ giờ GMT+8 (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở New Taipei City?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở New Taipei City mọc lúc 05:56 và lặn lúc 17:23, ngày dài 11 giờ 28 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:40.
Mã điện thoại của New Taipei City là gì?
Gọi đến New Taipei City dùng mã điện thoại quốc tế của Đài Loan: +886 (mã ISO TW).