Giờ hiện tại ở Kuala Lumpur, Malaysia
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Kuala Lumpur
Chênh lệch với nơi bạn ở
Kuala Lumpur sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Kuala Lumpur hiện tại
Thông tin nhanh về Kuala Lumpur
- Múi giờ
- MYT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:57
- Mặt trời lặn
- 18:59
- Độ dài ngày
- 12 giờ 2 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Kuala Lumpur
Kuala Lumpur dùng giờ MYT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Kuala_Lumpur
- Giờ chuẩn
- MYT · UTC+8 · Giờ Malaysia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kuala Lumpur
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Kuala Lumpur
· MYT — Hôm nay ở Kuala Lumpur mặt trời mọc lúc 06:57 và lặn lúc 18:59: ngày dài 12 giờ 2 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 59 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:57 · 18:59 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Bukit Rahman Putra16 km
- Sungai Buloh16 km
- Bandar Mahkota Cheras16 km
- Kampung Baru Subang17 km
- Shah Alam18 km
- Puchong18 km
- Kajang20 km
- Putra Heights21 km
- Rawang23 km
- Putrajaya23 km
- Saujana Utama City24 km
- Cyberjaya25 km
Đổi giờ nhanh Kuala Lumpur ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Kuala Lumpur (MYT) | MYT sang UTC UTC+0 | MYT sang EST UTC-5 | MYT sang IST UTC+5:30 | MYT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Kuala Lumpur (MYT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Malaysia
10 thành phố đông dân nhất Malaysia và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Kuala Lumpur
Mã thành phố IATA của Kuala Lumpur là KUL; số điện thoại ở Malaysia dùng mã quốc gia +60.
- Mã thành phố IATA
- KUL
- Mã điện thoại
- +60
- Mã quốc gia ISO
- MY / MYS
- Tiền tệ
- MYR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Mã Lai, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Tamil, Tiếng Telugu, Tiếng Malayalam
- Tên gọi khác
- กัวลาลัมเปอร์ · 吉隆坡 · クアラルンプール · 쿠알라룸푸르 · Куала-Лумпур · كوالالمبور
Kuala Lumpur ở đâu?
Kuala Lumpur nằm ở Malaysia, toạ độ 3°08′28″N 101°41′12″E.
- Toạ độ
- 3°08′28″N 101°41′12″E · 3.1412, 101.6865
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Malaysia
- Dân số
- 1.453.975
Câu hỏi thường gặp
Kuala Lumpur dùng múi giờ nào?
Kuala Lumpur dùng Giờ Malaysia (MYT), hiện có độ lệch UTC+8.
Kuala Lumpur có áp dụng giờ mùa hè không?
Kuala Lumpur không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ MYT (UTC+8) quanh năm.
Kuala Lumpur chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Kuala Lumpur sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Kuala Lumpur giữ giờ MYT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kuala Lumpur?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Kuala Lumpur mọc lúc 06:57 và lặn lúc 18:59, ngày dài 12 giờ 2 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:58.
Mã sân bay của Kuala Lumpur là gì?
Mã thành phố IATA của Kuala Lumpur là KUL. Mã điện thoại quốc tế của Malaysia là +60.