Giờ hiện tại ở Johor Bahru, Malaysia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Johor Bahru
Chênh lệch với nơi bạn ở
Johor Bahru sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Johor Bahru hiện tại
Thông tin nhanh về Johor Bahru
- Múi giờ
- MYT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:48
- Mặt trời lặn
- 18:53
- Độ dài ngày
- 12 giờ 5 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Johor Bahru
Johor Bahru dùng giờ MYT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Kuala_Lumpur
- Giờ chuẩn
- MYT · UTC+8 · Giờ Malaysia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Johor Bahru
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Johor Bahru
· MYT — Hôm nay ở Johor Bahru mặt trời mọc lúc 06:48 và lặn lúc 18:53: ngày dài 12 giờ 5 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 5 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 51 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:48 · 18:52 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Pasir Gudang16 km
- Ulu Tiram16 km
- Iskandar Puteri17 km
- Gelang Patah19 km
- Taman Senai20 km
- Kulai27 km
- Kota Tinggi34 km
- Simpang Renggam64 km
- Kluang80 km
- Batu Pahat101 km
- Parit Sulung113 km
- Pagoh134 km
Đổi giờ nhanh Johor Bahru ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Johor Bahru (MYT) | MYT sang UTC UTC+0 | MYT sang EST UTC-5 | MYT sang IST UTC+5:30 | MYT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Johor Bahru (MYT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Malaysia
10 thành phố đông dân nhất Malaysia và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Johor Bahru
Mã thành phố IATA của Johor Bahru là JHB; số điện thoại ở Malaysia dùng mã quốc gia +60.
- Mã thành phố IATA
- JHB
- Viết tắt
- JB
- Mã điện thoại
- +60
- Mã quốc gia ISO
- MY / MYS
- Tiền tệ
- MYR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Mã Lai, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Tamil, Tiếng Telugu, Tiếng Malayalam
- Tên gọi khác
- โจโฮร์บะฮ์รู · 新山 · ジョホールバル · 조호르바루 · Джохор-Бару · جوهر بهرو
Johor Bahru ở đâu?
Johor Bahru nằm ở Malaysia, toạ độ 1°27′56″N 103°45′28″E.
- Toạ độ
- 1°27′56″N 103°45′28″E · 1.4655, 103.7578
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Malaysia
- Dân số
- 858.118
Câu hỏi thường gặp
Johor Bahru dùng múi giờ nào?
Johor Bahru dùng Giờ Malaysia (MYT), hiện có độ lệch UTC+8.
Johor Bahru có áp dụng giờ mùa hè không?
Johor Bahru không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ MYT (UTC+8) quanh năm.
Johor Bahru chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Johor Bahru sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Johor Bahru giữ giờ MYT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Johor Bahru?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Johor Bahru mọc lúc 06:48 và lặn lúc 18:53, ngày dài 12 giờ 5 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:50.
Mã sân bay của Johor Bahru là gì?
Mã thành phố IATA của Johor Bahru là JHB. Mã điện thoại quốc tế của Malaysia là +60.