Giờ hiện tại ở Australia (Úc)
· tuần 43 · ngày 295/365
- Số múi giờ
- 7
- Múi giờ thủ đô
- AEDT
- UTC hiện tại
- UTC+8 … +11
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +61
- Dân số
- 24.992.369
- Diện tích
- 7.686.850 km²
- Los Angeles ☀PDT−18 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−15 giờ
- Luân Đôn ☀BST−10 giờ
- Paris ☀CEST−9 giờ
- Dubai ☀GST−7 giờ
- Ấn Độ ☀IST−5 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−3 giờ
- Tokyo ☀JST−2 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Australia (Úc) sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Australia (Úc) hiện tại
Các múi giờ của Australia (Úc)
Australia (Úc) có 7 múi giờ, từ UTC+8 đến UTC+11. Thủ đô Canberra theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT, UTC+11). 3/7 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| AWSTGiờ Chuẩn Miền Tây Australia | UTC+8 | Không đổi giờ | Perth, Mandurah11 thành phố |
| ACWSTGiờ Chuẩn Miền Trung Tây Australia | UTC+8:45 | Không đổi giờ | — |
| ACSTGiờ Chuẩn Miền Trung Australia | UTC+9:30 | Không đổi giờ | Darwin, Palmerston3 thành phố |
| AESTGiờ Chuẩn Miền Đông Australia | UTC+10 | Không đổi giờ | Brisbane, Gold Coast19 thành phố |
| ACDTGiờ Miền Trung Australia | UTC+10:30 | UTC+9:30 | Adelaide, Adelaide Hills7 thành phố |
| AEDTGiờ Miền Đông Australia | UTC+11 | UTC+10 | Sydney, Melbourne50 thành phố |
| LHDTGiờ Lord Howe | UTC+11 | UTC+10:30 | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Australia (Úc)
8 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Lãnh thổ Bắc Úc | ACST | |
| Lãnh thổ Thủ đô Úc | AEDT | |
| Nam Úc | ACDT | |
| New South Wales* | AEDT | |
| Queensland | AEST | |
| Tasmania | AEDT | |
| Tây Úc | AWST | |
| Victoria | AEDT |
Thành phố lớn ở Australia (Úc)
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Sydney | AEDT | |
| Melbourne | AEDT | |
| Brisbane | AEST | |
| Perth | AWST | |
| Adelaide | ACDT | |
| Gold Coast | AEST | |
| Newcastle | AEDT | |
| Sunshine Coast | AEST | |
| Canberra | AEDT | |
| Central Coast | AEDT | |
| Logan City | AEST | |
| Geelong | AEDT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Wollongong | AEDT | |
| Hobart | AEDT | |
| Townsville | AEST | |
| Cairns | AEST | |
| Toowoomba | AEST | |
| Darwin | ACST | |
| Ballarat | AEDT | |
| Mandurah | AWST | |
| Bendigo | AEDT | |
| Launceston | AEDT | |
| Maitland | AEDT | |
| Mackay | AEST |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Australia (Úc)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −18 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −17 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −15 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −10 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −10 giờ |
| Dublin | ☀IST | −10 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −9 giờ |
| Roma | ☀CEST | −9 giờ |
| Paris | ☀CEST | −9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −8 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −8 giờ |
| Dubai | ☀GST | −7 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −4 giờ |
| Manila | ☀PHT | −3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −2 giờ |
| Seoul | ☀KST | −2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | cùng giờ |
| Sydney | ☀AEDT | cùng giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +2 giờ |
Thông tin nhanh về Australia (Úc)
- Thủ đô
- Canberra
- Diện tích
- 7.686.850 km²
- Dân số
- 24.992.369
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Đô la Australia (AUD)
- Mã điện thoại
- +61
- Tên miền quốc gia
- .au
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Australia (Úc) có mấy múi giờ?
Australia (Úc) có 7 múi giờ: AWST (UTC+8), ACWST (UTC+8:45), ACST (UTC+9:30), AEST (UTC+10), ACDT (UTC+10:30), AEDT (UTC+11) và LHDT (UTC+11).
Canberra theo múi giờ nào?
Canberra, thủ đô của Australia (Úc), theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT), hiện là UTC+11.
Australia (Úc) có áp dụng giờ mùa hè không?
Một phần. ACDT, AEDT và LHDT có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 4 thg 4, 2027, UTC+11 → UTC+10:30); AWST, ACWST, ACST và AEST giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Miền Đông Australia?
4 bang/vùng theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT, UTC+11), tính theo thành phố lớn nhất: Victoria, New South Wales, Lãnh thổ Thủ đô Úc và Tasmania.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Miền Đông Australia?
Queensland là bang/vùng duy nhất theo Giờ Chuẩn Miền Đông Australia (AEST, UTC+10), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Australia (Úc) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Australia (Úc) là +61; tiền tệ là Đô la Australia (AUD). Tên miền quốc gia là .au.