Giờ hiện tại ở Lãnh thổ Bắc Úc, Australia (Úc)
· tuần 43 · ngày 295/365
- Múi giờ
- ACST
- UTC hiện tại
- UTC+9:30
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +61
- Số thành phố có trang
- 3
- Los Angeles ☀PDT−16 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−13 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−8 giờ 30
- Paris ☀CEST−7 giờ 30
- Dubai ☀GST−5 giờ 30
- Ấn Độ ☀IST−4 giờ
- Trung Quốc ☀CST−1 giờ 30
- Tokyo ☀JST−30 phút
Chênh lệch với nơi bạn ở
Lãnh thổ Bắc Úc sớm hơn Hà Nội 2 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Lãnh thổ Bắc Úc hiện tại
Múi giờ của Lãnh thổ Bắc Úc
Lãnh thổ Bắc Úc (Australia (Úc)) theo Giờ Chuẩn Miền Trung Australia (ACST, UTC+9:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Australia/Darwin
Thành phố lớn ở Lãnh thổ Bắc Úc
2 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Darwin | 139.902 |
| Alice Springs | 25.912 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lãnh thổ Bắc Úc
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −16 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −15 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −13 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −8 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −8 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | −8 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −7 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −7 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −7 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −7 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −6 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | −6 giờ 30 |
| Ankara | ☀TRT | −6 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | −5 giờ 30 |
| New Delhi | ☀IST | −4 giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | −2 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | −2 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | −1 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | −1 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | −30 phút |
| Seoul | ☀KST | −30 phút |
| Canberra | ☀AEDT | +1 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +1 giờ 30 |
| Wellington | ☀NZDT | +3 giờ 30 |
Đổi giờ nhanhLãnh thổ Bắc Úc ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Lãnh thổ Bắc Úc (ACST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:302:30 PM-1ngày | 09:309:30 AM-1ngày | 20:008:00 PM-1ngày | 15:303:30 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 15:303:30 PM-1ngày | 10:3010:30 AM-1ngày | 21:009:00 PM-1ngày | 16:304:30 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 16:304:30 PM-1ngày | 11:3011:30 AM-1ngày | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 17:305:30 PM-1ngày | 12:3012:30 PM-1ngày | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 18:306:30 PM-1ngày | 13:301:30 PM-1ngày | 00:0012:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 14:302:30 PM-1ngày | 01:001:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 15:303:30 PM-1ngày | 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày |
| 07:007:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 16:304:30 PM-1ngày | 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày |
| 08:008:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày | 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày |
| 09:009:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày | 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM |
| 10:0010:00 AM | 00:3012:30 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 06:006:00 AM | 01:301:30 AM |
| 11:0011:00 AM | 01:301:30 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 07:007:00 AM | 02:302:30 AM |
| Lãnh thổ Bắc Úc (ACST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 13:001:00 PM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 14:002:00 PM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| 15:003:00 PM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| 16:004:00 PM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| 17:005:00 PM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| 18:006:00 PM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 19:007:00 PM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 20:008:00 PM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 21:009:00 PM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
| 22:0010:00 PM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 23:0011:00 PM | 13:301:30 PM | 08:308:30 AM | 19:007:00 PM | 14:302:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Lãnh thổ Bắc Úc
- Quốc gia
- Australia (Úc)
- Thành phố lớn nhất
- Darwin
- Múi giờ
- ACST
- Số thành phố có trang
- 3
- Dân số
- 199.509(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Lãnh thổ Bắc Úc theo múi giờ nào?
Lãnh thổ Bắc Úc theo Giờ Chuẩn Miền Trung Australia (ACST), hiện là UTC+9:30.
Lãnh thổ Bắc Úc có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Lãnh thổ Bắc Úc không đổi giờ; giữ ACST (UTC+9:30) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Lãnh thổ Bắc Úc là gì?
Darwin là thành phố lớn nhất của Lãnh thổ Bắc Úc, dân số 139.902.
Lãnh thổ Bắc Úc và Canberra chênh nhau mấy giờ?
Lãnh thổ Bắc Úc muộn hơn Canberra 1 giờ 30.