Giờ hiện tại ở Lãnh thổ Thủ đô Úc, Australia (Úc)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:13 ↓ 19:24 (13 giờ 11 phút)AEDTUTC+11Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AEDT
UTC hiện tại
UTC+11
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+61
Số thành phố có trang
2

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lãnh thổ Thủ đô Úc sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lãnh thổ Thủ đô Úc hiện tại

Múi giờ của Lãnh thổ Thủ đô Úc

Lãnh thổ Thủ đô Úc (Australia (Úc)) theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT, UTC+11). Lần đổi giờ tới: 4 thg 4, 2027, UTC+11 → UTC+10.

Múi giờ IANA: Australia/Sydney

Thành phố lớn ở Lãnh thổ Thủ đô Úc

1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Canberra367.752

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lãnh thổ Thủ đô Úc

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−18 giờ
Thành phố México CST
−17 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−15 giờ
Luân Đôn ☀BST
−10 giờ
Abuja WAT
−10 giờ
Dublin ☀IST
−10 giờ
Berlin ☀CEST
−9 giờ
Madrid ☀CEST
−9 giờ
Roma ☀CEST
−9 giờ
Paris ☀CEST
−9 giờ
Jerusalem ☀IDT
−8 giờ
Riyadh AST
−8 giờ
Ankara TRT
−8 giờ
Dubai GST
−7 giờ
New Delhi IST
−5 giờ 30
Hà Nội ICT
−4 giờ
Băng Cốc ICT
−4 giờ
Manila PHT
−3 giờ
Bắc Kinh CST
−3 giờ
Tokyo JST
−2 giờ
Seoul KST
−2 giờ
Canberra ☀AEDT
cùng giờ
Sydney ☀AEDT
cùng giờ
Wellington ☀NZDT
+2 giờ

Đổi giờ nhanhLãnh thổ Thủ đô Úc ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lãnh thổ Thủ đô Úc (AEDT)AEDT sang UTCUTC+0AEDT sang ESTUTC-5AEDT sang ISTUTC+5:30AEDT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM13:001:00 PM-1ngày08:008:00 AM-1ngày18:306:30 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày
01:001:00 AM14:002:00 PM-1ngày09:009:00 AM-1ngày19:307:30 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày
02:002:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
03:003:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
04:004:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
05:005:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
06:006:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
07:007:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
08:008:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
09:009:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
10:0010:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
11:0011:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
Lãnh thổ Thủ đô Úc (AEDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
13:001:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
14:002:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
15:003:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
16:004:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
17:005:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
18:006:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
19:007:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
20:008:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
21:009:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
22:0010:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
23:0011:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Lãnh thổ Thủ đô Úc

Quốc gia
Australia (Úc)
Thành phố lớn nhất
Canberra
Múi giờ
AEDT
Số thành phố có trang
2
Dân số
457.213(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Lãnh thổ Thủ đô Úc theo múi giờ nào?

Lãnh thổ Thủ đô Úc theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT), hiện là UTC+11.

Lãnh thổ Thủ đô Úc có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 4 thg 4, 2027: từ UTC+11 sang UTC+10.

Thành phố lớn nhất của Lãnh thổ Thủ đô Úc là gì?

Canberra là thành phố lớn nhất của Lãnh thổ Thủ đô Úc, dân số 367.752.