Giờ hiện tại ở New South Wales, Australia (Úc)
· tuần 43 · ngày 295/365
- Múi giờ
- AEDT
- UTC hiện tại
- UTC+11
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +61
- Số thành phố có trang
- 24
- Los Angeles ☀PDT−18 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−15 giờ
- Luân Đôn ☀BST−10 giờ
- Paris ☀CEST−9 giờ
- Dubai ☀GST−7 giờ
- Ấn Độ ☀IST−5 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−3 giờ
- Tokyo ☀JST−2 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
New South Wales sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ New South Wales hiện tại
Các múi giờ của New South Wales
New South Wales (Australia (Úc)) trải trên 2 múi giờ; thành phố lớn nhất Sydney theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT, UTC+11). Lần đổi giờ tới: 4 thg 4, 2027, UTC+11 → UTC+10.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| ACDTGiờ Miền Trung Australia | UTC+10:30 | UTC+9:30 | Broken Hill1 thành phố |
| AEDTGiờ Miền Đông Australia | UTC+11 | UTC+10 | Sydney, Newcastle, Central Coast23 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Thành phố lớn ở New South Wales
22 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Sydney | AEDT | |
| Newcastle | AEDT | |
| Central Coast | AEDT | |
| Wollongong | AEDT | |
| Maitland | AEDT | |
| Coffs Harbour | AEDT | |
| Port Macquarie | AEDT | |
| Tamworth | AEDT | |
| Dubbo | AEDT | |
| Orange | AEDT | |
| Bathurst | AEDT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Liverpool | AEDT | |
| Goulburn | AEDT | |
| Cessnock | AEDT | |
| Hornsby | AEDT | |
| Armidale | AEDT | |
| Griffith | AEDT | |
| Grafton | AEDT | |
| Batemans Bay | AEDT | |
| Broken Hill | ACDT | |
| Taree | AEDT | |
| Muswellbrook | AEDT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · New South Wales
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −18 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −17 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −15 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −10 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −10 giờ |
| Dublin | ☀IST | −10 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −9 giờ |
| Roma | ☀CEST | −9 giờ |
| Paris | ☀CEST | −9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −8 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −8 giờ |
| Dubai | ☀GST | −7 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −4 giờ |
| Manila | ☀PHT | −3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −2 giờ |
| Seoul | ☀KST | −2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | cùng giờ |
| Sydney | ☀AEDT | cùng giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +2 giờ |
Thông tin nhanh về New South Wales
- Quốc gia
- Australia (Úc)
- Thành phố lớn nhất
- Sydney
- Múi giờ
- ACDT, AEDT
- Số thành phố có trang
- 24
- Dân số
- 8.912.556(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
New South Wales theo múi giờ nào?
New South Wales (Australia (Úc)) trải trên 2 múi giờ; thành phố lớn nhất Sydney theo Giờ Miền Đông Australia (AEDT, UTC+11).
New South Wales có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 4 thg 4, 2027: từ UTC+11 sang UTC+10.
Thành phố lớn nhất của New South Wales là gì?
Sydney là thành phố lớn nhất của New South Wales, dân số 5.638.830.
New South Wales và Canberra chênh nhau mấy giờ?
New South Wales cùng giờ với Canberra.