Giờ hiện tại ở Mông Cổ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:20 ↓ 17:55 (10 giờ 35 phút)ULATUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
2
Múi giờ thủ đô
ULAT
UTC hiện tại
UTC+7 … +8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+976
Dân số
3.170.208
Diện tích
1.565.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Mông Cổ sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Mông Cổ hiện tại

Các múi giờ của Mông Cổ

Mông Cổ có 2 múi giờ, từ UTC+7 đến UTC+8. Thủ đô Ulaanbaatar theo Giờ chuẩn Ulan Bator (ULAT, UTC+8).

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
HOVTGiờ Chuẩn HovdUTC+7Không đổi giờUlaangom, Khovd, Ölgii5 thành phố
ULATGiờ chuẩn Ulan BatorUTC+8Không đổi giờUlaanbaatar, Erdenet, Darkhan19 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Mông Cổ

22 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
ArkhangaiULAT
Bayan-ÖlgiiHOVT
BayankhongorULAT
BulganULAT
Darkhan-UulULAT
DornodULAT
DornogoviULAT
DundgoviULAT
Bang / vùngMúi giờGiờ
Govi-AltaiHOVT
GovisümberULAT
KhentiiULAT
KhovdHOVT
ÖmnögoviULAT
OrkhonULAT
ÖvörkhangaiULAT
SelengeULAT
Bang / vùngMúi giờGiờ
SükhbaatarULAT
Tỉnh KhovsgolULAT
TövULAT
UlaanbaatarULAT
UvsHOVT
Zavkhan (tỉnh)HOVT

Thành phố lớn ở Mông Cổ

24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
UlaanbaatarULAT
ErdenetULAT
DarkhanULAT
ChoibalsanULAT
NalaikhULAT
MörönULAT
BayankhongorULAT
UlaangomHOVT
KhovdHOVT
ArvayheerULAT
ÖlgiiHOVT
BogdULAT
Địa điểmMúi giờGiờ
DalanzadgadULAT
SükhbaatarULAT
ChinggisULAT
TsetserlegULAT
SaynshandULAT
ZüünkharaaULAT
Baruun-UrtULAT
Altai (thành phố)HOVT
BulganULAT
ZuunmodULAT
ZuunmodULAT
UliastaiHOVT

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Mông Cổ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Thông tin nhanh về Mông Cổ

Thủ đô
Ulaanbaatar
Diện tích
1.565.000 km²
Dân số
3.170.208
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Tugrik Mông Cổ (MNT)
Mã điện thoại
+976
Tên miền quốc gia
.mn
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Mông Cổ, Tiếng Nga
Nước láng giềng
Nga, Trung Quốc
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Mông Cổ có mấy múi giờ?

Mông Cổ có 2 múi giờ: HOVT (UTC+7) và ULAT (UTC+8).

Ulaanbaatar theo múi giờ nào?

Ulaanbaatar, thủ đô của Mông Cổ, theo Giờ chuẩn Ulan Bator (ULAT), hiện là UTC+8.

Mông Cổ có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Cả 2 múi giờ của Mông Cổ đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ chuẩn Ulan Bator?

17 bang/vùng theo Giờ chuẩn Ulan Bator (ULAT, UTC+8), tính theo thành phố lớn nhất: Ulaanbaatar, Orkhon, Darkhan-Uul, Övörkhangai, Dornod, Selenge, Tỉnh Khovsgol, Töv và 9 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Hovd?

5 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Hovd (HOVT, UTC+7), tính theo thành phố lớn nhất: Uvs, Khovd, Bayan-Ölgii, Govi-Altai và Zavkhan (tỉnh).

Mã điện thoại và tiền tệ của Mông Cổ là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Mông Cổ là +976; tiền tệ là Tugrik Mông Cổ (MNT). Tên miền quốc gia là .mn.