Giờ hiện tại ở Altai (thành phố), Mông Cổ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Altai (thành phố)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Altai (thành phố) cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Altai (thành phố) hiện tại
Thông tin nhanh về Altai (thành phố)
- Múi giờ
- HOVT
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 07:00
- Mặt trời lặn
- 17:40
- Độ dài ngày
- 10 giờ 40 phút
- So với Hà Nội
- =
Múi giờ Altai (thành phố)
Altai (thành phố) dùng giờ HOVT (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Hovd
- Giờ chuẩn
- HOVT · UTC+7 · Giờ Chuẩn Hovd · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Altai (thành phố)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Altai (thành phố)
· HOVT — Hôm nay ở Altai (thành phố) mặt trời mọc lúc 07:00 và lặn lúc 17:40: ngày dài 10 giờ 40 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 40 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 21 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:02 · 17:39 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Uliastai159 km
- Bayankhongor343 km
- Khovd393 km
- Tsetserleg413 km
- Mörön465 km
- Arvayheer500 km
- Ulaangom507 km
- Ölgii553 km
- Bulgan609 km
- Erdenet656 km
- Dalanzadgad713 km
- Darkhan798 km
Đổi giờ nhanh Altai (thành phố) ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Altai (thành phố) (HOVT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Altai (thành phố) (HOVT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Mông Cổ
10 thành phố đông dân nhất Mông Cổ và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| UlaanbaatarUlaanbaatar | |
| ErdenetOrkhon | |
| DarkhanDarkhan-Uul | |
| ChoibalsanDornod | |
| MörönTỉnh Khovsgol |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| BayankhongorBayankhongor | |
| UlaangomUvs | |
| KhovdKhovd | |
| ArvayheerÖvörkhangai | |
| ÖlgiiBayan-Ölgii |
Sân bay và các mã của Altai (thành phố)
Các mã sân bay chính của Altai (thành phố) là LTI. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Altai Airport | LTI | ZMAT | 2,9 |
- Mã điện thoại
- +976
- Mã quốc gia ISO
- MN / MNG
- Tiền tệ
- MNT
- Ngôn ngữ
- Tiếng Mông Cổ, Tiếng Nga
- Tên gọi khác
- Altai
Altai (thành phố) ở đâu?
Altai (thành phố) nằm ở Govi-Altai, Mông Cổ, toạ độ 46°22′20″N 96°15′30″E.
- Toạ độ
- 46°22′20″N 96°15′30″E · 46.3722, 96.2583
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Govi-Altai
- Quốc gia
- Mông Cổ
- Dân số
- 17.617
Câu hỏi thường gặp
Altai (thành phố) dùng múi giờ nào?
Altai (thành phố) dùng Giờ Hovd (HOVT), hiện có độ lệch UTC+7.
Altai (thành phố) có áp dụng giờ mùa hè không?
Altai (thành phố) không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ HOVT (UTC+7) quanh năm.
Altai (thành phố) chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Altai (thành phố) sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Altai (thành phố) giữ giờ HOVT (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Altai (thành phố)?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Altai (thành phố) mọc lúc 07:00 và lặn lúc 17:40, ngày dài 10 giờ 40 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:20.
Các sân bay chính phục vụ Altai (thành phố) là gì?
Các sân bay chính phục vụ Altai (thành phố) là LTI (Altai Airport, 2,9 km).