Giờ hiện tại ở Philippines

Mặt trời hôm nay ↑ 05:49 ↓ 17:34 (11 giờ 45 phút)PHTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
PHT
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+63
Dân số
106.651.922
Diện tích
300.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Philippines sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Philippines hiện tại

Múi giờ của Philippines

Philippines dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Philippin (PHT, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Manila

Thành phố lớn ở Philippines

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Thành phố Quezon3.084.270
Thành phố Davao1.848.947
Caloocan1.712.945
Manila1.600.000
Taguig1.308.085
Budta1.273.715
Malingao1.121.974
Zamboanga City1.018.849
Cebu City965.332
Antipolo City913.712
Địa điểmDân số
Cagayan de Oro741.617
General Santos722.059
Las Piñas615.549
Calamba575.046
City of Muntinlupa552.225
Lapu-Lapu City497.813
Angeles City483.452
Imus481.949
Iloilo473.728
Bacolod City454.898
Địa điểmDân số
Mansilingan454.150
Dasmariñas441.876
Tarlac401.892
Cotabato City383.383
San Jose del Monte357.828
Bacoor356.974
San Pedro348.968
Cabanatuan343.672
Iligan342.618
Mandaue331.320

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Philippines

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhPhilippines ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Philippines (PHT)Philippines sang UTCUTC+0Philippines sang ESTUTC-5Philippines sang ISTUTC+5:30Philippines sang CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Philippines (PHT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Philippines

Thủ đô
Manila
Diện tích
300.000 km²
Dân số
106.651.922
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Peso Philipin (PHP)
Mã điện thoại
+63
Tên miền quốc gia
.ph
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Philippines, Tiếng Anh, Tiếng Cebuano, Tiếng Iloko, hil
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Philippines dùng múi giờ nào?

Philippines dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Philippin (PHT, UTC+8); mã IANA là Asia/Manila.

Philippines có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Philippines không đổi giờ; giữ PHT (UTC+8) quanh năm.

Philippines chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Philippines sớm hơn UTC 8 giờ (UTC+8) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Philippines là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Philippines là +63; tiền tệ là Peso Philipin (PHP). Tên miền quốc gia là .ph.

Bây giờ ở Manila là mấy giờ?

Manila theo Giờ Chuẩn Philippin (PHT, UTC+8): khi là 12:00 UTC thì ở Manila là 20:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.