Giờ hiện tại ở Philippines
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- PHT
- UTC hiện tại
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +63
- Dân số
- 106.651.922
- Diện tích
- 300.000 km²
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Philippines sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Philippines hiện tại
Múi giờ của Philippines
Philippines dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Philippin (PHT, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Manila
Thành phố lớn ở Philippines
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Thành phố Quezon | 3.084.270 |
| Thành phố Davao | 1.848.947 |
| Caloocan | 1.712.945 |
| Manila | 1.600.000 |
| Taguig | 1.308.085 |
| Budta | 1.273.715 |
| Malingao | 1.121.974 |
| Zamboanga City | 1.018.849 |
| Cebu City | 965.332 |
| Antipolo City | 913.712 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Cagayan de Oro | 741.617 |
| General Santos | 722.059 |
| Las Piñas | 615.549 |
| Calamba | 575.046 |
| City of Muntinlupa | 552.225 |
| Lapu-Lapu City | 497.813 |
| Angeles City | 483.452 |
| Imus | 481.949 |
| Iloilo | 473.728 |
| Bacolod City | 454.898 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Mansilingan | 454.150 |
| Dasmariñas | 441.876 |
| Tarlac | 401.892 |
| Cotabato City | 383.383 |
| San Jose del Monte | 357.828 |
| Bacoor | 356.974 |
| San Pedro | 348.968 |
| Cabanatuan | 343.672 |
| Iligan | 342.618 |
| Mandaue | 331.320 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Philippines
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Đổi giờ nhanhPhilippines ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Philippines (PHT) | Philippines sang UTCUTC+0 | Philippines sang ESTUTC-5 | Philippines sang ISTUTC+5:30 | Philippines sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1ngày | 11:0011:00 AM-1ngày | 21:309:30 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Philippines (PHT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Philippines
- Thủ đô
- Manila
- Diện tích
- 300.000 km²
- Dân số
- 106.651.922
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Peso Philipin (PHP)
- Mã điện thoại
- +63
- Tên miền quốc gia
- .ph
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Philippines, Tiếng Anh, Tiếng Cebuano, Tiếng Iloko, hil
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Philippines dùng múi giờ nào?
Philippines dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Philippin (PHT, UTC+8); mã IANA là Asia/Manila.
Philippines có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Philippines không đổi giờ; giữ PHT (UTC+8) quanh năm.
Philippines chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Philippines sớm hơn UTC 8 giờ (UTC+8) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Philippines là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Philippines là +63; tiền tệ là Peso Philipin (PHP). Tên miền quốc gia là .ph.
Bây giờ ở Manila là mấy giờ?
Manila theo Giờ Chuẩn Philippin (PHT, UTC+8): khi là 12:00 UTC thì ở Manila là 20:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.