Giờ hiện tại ở Hồng Kông
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- HKT
- UTC hiện tại
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +852
- Dân số
- 7.396.076
- Diện tích
- 1.092 km²
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hồng Kông sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hồng Kông hiện tại
Múi giờ của Hồng Kông
Hồng Kông dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Hồng Kông (HKT, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Hong_Kong
Thành phố lớn ở Hồng Kông
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Hồng Kông | 7.396.076 |
| Victoria | 956.800 |
| Tuenmen | 507.900 |
| Shatin | 495.200 |
| Sham Shui Po | 431.090 |
| Wong Tai Sin | 425.235 |
| Kowloon City | 418.732 |
| Tseung Kwan O | 412.900 |
| Kwai Chung | 331.600 |
| Tsuen Wan | 318.916 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Tin Shui Wai | 286.232 |
| Tai Po | 274.100 |
| Fanling | 263.200 |
| Ma On Shan | 215.200 |
| Yuen Long San Hui | 200.000 |
| Yuen Long | 200.000 |
| Thanh Y | 182.100 |
| Yuen Long Kau Hui | 169.600 |
| Wan Chai | 166.695 |
| Aberdeen | 157.400 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| San Tung Chung Hang | 116.000 |
| Tung Chung | 114.100 |
| Pok Fu Lam | 77.100 |
| Mong Kok | 62.967 |
| Sau Mau Ping | 54.218 |
| Tiu Keng Leng | 51.751 |
| Jordan | 41.537 |
| Sài Gòn | 35.800 |
| Tai Koo | 35.373 |
| Taikoo Shing | 34.799 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hồng Kông
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Đổi giờ nhanhHồng Kông ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hồng Kông (HKT) | HKT sang UTCUTC+0 | Hồng Kông sang ESTUTC-5 | Hồng Kông sang ISTUTC+5:30 | Hồng Kông sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1ngày | 11:0011:00 AM-1ngày | 21:309:30 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Hồng Kông (HKT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Hồng Kông
- Thủ đô
- Hồng Kông
- Diện tích
- 1.092 km²
- Dân số
- 7.396.076
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Đô la Hồng Kông (HKD)
- Mã điện thoại
- +852
- Tên miền quốc gia
- .hk
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, Tiếng Anh
- Định dạng mã bưu chính
- ####### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Hồng Kông dùng múi giờ nào?
Hồng Kông dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Hồng Kông (HKT, UTC+8); mã IANA là Asia/Hong_Kong.
Hồng Kông có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Hồng Kông không đổi giờ; giữ HKT (UTC+8) quanh năm.
Hồng Kông chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Hồng Kông sớm hơn UTC 8 giờ (UTC+8) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Hồng Kông là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Hồng Kông là +852; tiền tệ là Đô la Hồng Kông (HKD). Tên miền quốc gia là .hk.
Bây giờ ở Hồng Kông là mấy giờ?
Hồng Kông theo Giờ Chuẩn Hồng Kông (HKT, UTC+8): khi là 12:00 UTC thì ở Hồng Kông là 20:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.