Giờ hiện tại ở Hồng Kông

Mặt trời hôm nay ↑ 06:22 ↓ 17:55 (11 giờ 32 phút)HKTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
HKT
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+852
Dân số
7.396.076
Diện tích
1.092 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hồng Kông sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Hồng Kông hiện tại

Múi giờ của Hồng Kông

Hồng Kông dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Hồng Kông (HKT, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Hong_Kong

Thành phố lớn ở Hồng Kông

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Hồng Kông7.396.076
Victoria956.800
Tuenmen507.900
Shatin495.200
Sham Shui Po431.090
Wong Tai Sin425.235
Kowloon City418.732
Tseung Kwan O412.900
Kwai Chung331.600
Tsuen Wan318.916
Địa điểmDân số
Tin Shui Wai286.232
Tai Po274.100
Fanling263.200
Ma On Shan215.200
Yuen Long San Hui200.000
Yuen Long200.000
Thanh Y182.100
Yuen Long Kau Hui169.600
Wan Chai166.695
Aberdeen157.400
Địa điểmDân số
San Tung Chung Hang116.000
Tung Chung114.100
Pok Fu Lam77.100
Mong Kok62.967
Sau Mau Ping54.218
Tiu Keng Leng51.751
Jordan41.537
Sài Gòn35.800
Tai Koo35.373
Taikoo Shing34.799

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hồng Kông

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhHồng Kông ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Hồng Kông (HKT)HKT sang UTCUTC+0Hồng Kông sang ESTUTC-5Hồng Kông sang ISTUTC+5:30Hồng Kông sang CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Hồng Kông (HKT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Hồng Kông

Thủ đô
Hồng Kông
Diện tích
1.092 km²
Dân số
7.396.076
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Đô la Hồng Kông (HKD)
Mã điện thoại
+852
Tên miền quốc gia
.hk
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, Tiếng Anh
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Hồng Kông dùng múi giờ nào?

Hồng Kông dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Hồng Kông (HKT, UTC+8); mã IANA là Asia/Hong_Kong.

Hồng Kông có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Hồng Kông không đổi giờ; giữ HKT (UTC+8) quanh năm.

Hồng Kông chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Hồng Kông sớm hơn UTC 8 giờ (UTC+8) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Hồng Kông là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Hồng Kông là +852; tiền tệ là Đô la Hồng Kông (HKD). Tên miền quốc gia là .hk.

Bây giờ ở Hồng Kông là mấy giờ?

Hồng Kông theo Giờ Chuẩn Hồng Kông (HKT, UTC+8): khi là 12:00 UTC thì ở Hồng Kông là 20:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.