Giờ hiện tại ở Tung Chung, Hồng Kông
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Tung Chung
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tung Chung sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tung Chung hiện tại
Thông tin nhanh về Tung Chung
- Múi giờ
- HKT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:23
- Mặt trời lặn
- 17:56
- Độ dài ngày
- 11 giờ 32 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Tung Chung
Tung Chung dùng giờ HKT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Hong_Kong
- Giờ chuẩn
- HKT · UTC+8 · Giờ Chuẩn Hồng Kông · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tung Chung
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Tung Chung
· HKT — Hôm nay ở Tung Chung mặt trời mọc lúc 06:23 và lặn lúc 17:56: ngày dài 11 giờ 32 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 32 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 10 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:24 · 17:55 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- San Tung Chung Hang1 km
- Tuenmen12 km
- Thanh Y18 km
- Shap Pat Heung18 km
- Yuen Long San Hui19 km
- Pok Fu Lam19 km
- Tsuen Wan20 km
- Tin Shui Wai20 km
- Yuen Long20 km
- Yuen Long Kau Hui20 km
- Victoria21 km
- Kwai Chung22 km
Đổi giờ nhanh Tung Chung ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tung Chung (HKT) | HKT sang UTC UTC+0 | HKT sang EST UTC-5 | HKT sang IST UTC+5:30 | HKT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Tung Chung (HKT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hồng Kông
3 thành phố đông dân nhất Hồng Kông và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Tung Chung
Các mã sân bay chính của Tung Chung là HKG. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Hong Kong International Airport | HKG | VHHH | 3,9 |
- Mã điện thoại
- +852
- Mã quốc gia ISO
- HK / HKG
- Tiền tệ
- HKD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, Tiếng Anh
Tung Chung ở đâu?
Tung Chung nằm ở Hồng Kông, toạ độ 22°17′16″N 113°56′33″E.
- Toạ độ
- 22°17′16″N 113°56′33″E · 22.2878, 113.9424
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Hồng Kông
- Dân số
- 114.100
Câu hỏi thường gặp
Tung Chung dùng múi giờ nào?
Tung Chung dùng Giờ Hồng Kông (HKT), hiện có độ lệch UTC+8.
Tung Chung có áp dụng giờ mùa hè không?
Tung Chung không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ HKT (UTC+8) quanh năm.
Tung Chung chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Tung Chung sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Tung Chung giữ giờ HKT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tung Chung?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tung Chung mọc lúc 06:23 và lặn lúc 17:56, ngày dài 11 giờ 32 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:10.
Các sân bay chính phục vụ Tung Chung là gì?
Các sân bay chính phục vụ Tung Chung là HKG (Hong Kong International Airport, 3,9 km).