Giờ hiện tại ở Lahad Datu, Malaysia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:52 ↓ 17:51 (11 giờ 59 phút)MYTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 79 °F · không mưa

Múi giờ Lahad Datu

Múi giờ
Giờ MYT — Giờ Malaysia (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lahad Datu sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lahad Datu hiện tại

Thông tin nhanh về Lahad Datu

Múi giờ
MYT
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:52
Mặt trời lặn
17:51
Độ dài ngày
11 giờ 59 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Lahad Datu

Lahad Datu dùng giờ MYT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Kuching
Giờ chuẩn
MYT · UTC+8 · Giờ Malaysia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lahad Datu

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Lahad Datu

· MYT — Hôm nay ở Lahad Datu mặt trời mọc lúc 05:52 và lặn lúc 17:51: ngày dài 11 giờ 59 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 59 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 8 phút
Ngày mai ↑ ↓05:52 · 17:51
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 79%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Lahad Datu ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lahad Datu (MYT)MYT sang UTC UTC+0MYT sang EST UTC-5MYT sang IST UTC+5:30MYT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Lahad Datu (MYT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Malaysia

10 thành phố đông dân nhất Malaysia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Kuala Lumpur
Johor Bahru
Ipoh
Malacca
Kota Bharu
Địa điểmGiờ
Kuantan
Kota Kuala Muda
Kota Kinabalu
Sandakan
Kuala Terengganu

Sân bay và các mã của Lahad Datu

Các mã sân bay chính của Lahad Datu là LDU. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Lahad Datu AirportLDUWBKD1,2
Mã điện thoại
+60
Mã quốc gia ISO
MY / MYS
Tiền tệ
MYR
Ngôn ngữ
Tiếng Mã Lai, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Tamil, Tiếng Telugu, Tiếng Malayalam

Lahad Datu ở đâu?

Lahad Datu nằm ở Malaysia, toạ độ 5°01′23″N 118°19′44″E.

Toạ độ
5°01′23″N 118°19′44″E · 5.0230, 118.3290
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Malaysia
Dân số
105.622

Câu hỏi thường gặp

Lahad Datu dùng múi giờ nào?

Lahad Datu dùng Giờ Malaysia (MYT), hiện có độ lệch UTC+8.

Lahad Datu có áp dụng giờ mùa hè không?

Lahad Datu không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ MYT (UTC+8) quanh năm.

Lahad Datu chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Lahad Datu sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Lahad Datu giữ giờ MYT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lahad Datu?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Lahad Datu mọc lúc 05:52 và lặn lúc 17:51, ngày dài 11 giờ 59 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:52.

Các sân bay chính phục vụ Lahad Datu là gì?

Các sân bay chính phục vụ Lahad Datu là LDU (Lahad Datu Airport, 1,2 km).