Giờ hiện tại ở Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- PGT
- UTC hiện tại
- UTC+10 … +11
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +675
- Dân số
- 8.606.316
- Diện tích
- 462.840 km²
- Los Angeles ☀PDT−17 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−14 giờ
- Luân Đôn ☀BST−9 giờ
- Paris ☀CEST−8 giờ
- Dubai ☀GST−6 giờ
- Ấn Độ ☀IST−4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−2 giờ
- Tokyo ☀JST−1 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) hiện tại
Các múi giờ của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có 2 múi giờ, từ UTC+10 đến UTC+11. Thủ đô Port Moresby theo Giờ Papua New Guinea (PGT, UTC+10).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| PGTGiờ Papua New Guinea | UTC+10 | Không đổi giờ | Port Moresby, Lae, Mt Hagen12 thành phố |
| BSTGiờ Bougainville | UTC+11 | Không đổi giờ | Arawa1 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
22 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Đông New Britain | PGT | |
| Gulf | PGT | |
| Hela Province | PGT | |
| Jiwaka Province | PGT | |
| Khu tự trị Bougainville | BST | |
| National Capital | PGT | |
| Simbu | PGT | |
| Tỉnh Đông Sepik | PGT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tỉnh Eastern Highlands | PGT | |
| Tỉnh Enga | PGT | |
| Tỉnh Madang | PGT | |
| Tỉnh Manus | PGT | |
| Tỉnh Milne Bay | PGT | |
| Tỉnh Morobe | PGT | |
| Tỉnh New Ireland | PGT | |
| Tỉnh Oro | PGT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tỉnh Phía Nam Highlands | PGT | |
| Tỉnh Sandaun | PGT | |
| Tỉnh Tây New Britain | PGT | |
| Tỉnh Trung Ương | PGT | |
| Tỉnh Western Highlands | PGT | |
| Western Province | PGT |
Thành phố lớn ở Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
13 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −17 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −16 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −14 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −9 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −9 giờ |
| Dublin | ☀IST | −9 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −8 giờ |
| Roma | ☀CEST | −8 giờ |
| Paris | ☀CEST | −8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −7 giờ |
| Dubai | ☀GST | −6 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −3 giờ |
| Manila | ☀PHT | −2 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −2 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −1 giờ |
| Seoul | ☀KST | −1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +1 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +1 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +3 giờ |
Thông tin nhanh về Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
- Thủ đô
- Port Moresby
- Diện tích
- 462.840 km²
- Dân số
- 8.606.316
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Kina Papua New Guinea (PGK)
- Mã điện thoại
- +675
- Tên miền quốc gia
- .pg
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, ho, meu, tpi
- Nước láng giềng
- Indonesia
- Định dạng mã bưu chính
- #### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có mấy múi giờ?
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có 2 múi giờ: PGT (UTC+10) và BST (UTC+11).
Port Moresby theo múi giờ nào?
Port Moresby, thủ đô của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea), theo Giờ Papua New Guinea (PGT), hiện là UTC+10.
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Papua New Guinea?
21 bang/vùng theo Giờ Papua New Guinea (PGT, UTC+10), tính theo thành phố lớn nhất: National Capital, Tỉnh Morobe, Tỉnh Western Highlands, Tỉnh Oro, Tỉnh Madang, Đông New Britain, Tỉnh Phía Nam Highlands, Tỉnh Tây New Britain và 13 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Bougainville?
Khu tự trị Bougainville là bang/vùng duy nhất theo Giờ Bougainville (BST, UTC+11), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là +675; tiền tệ là Kina Papua New Guinea (PGK). Tên miền quốc gia là .pg.