Giờ hiện tại ở Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:46 ↓ 18:07 (12 giờ 21 phút)PGTUTC+10Không áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
2
Múi giờ thủ đô
PGT
UTC hiện tại
UTC+10 … +11
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+675
Dân số
8.606.316
Diện tích
462.840 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) hiện tại

Các múi giờ của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có 2 múi giờ, từ UTC+10 đến UTC+11. Thủ đô Port Moresby theo Giờ Papua New Guinea (PGT, UTC+10).

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
PGTGiờ Papua New GuineaUTC+10Không đổi giờPort Moresby, Lae, Mt Hagen12 thành phố
BSTGiờ BougainvilleUTC+11Không đổi giờArawa1 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

22 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
Đông New BritainPGT
GulfPGT
Hela ProvincePGT
Jiwaka ProvincePGT
Khu tự trị BougainvilleBST
National CapitalPGT
SimbuPGT
Tỉnh Đông SepikPGT
Bang / vùngMúi giờGiờ
Tỉnh Eastern HighlandsPGT
Tỉnh EngaPGT
Tỉnh MadangPGT
Tỉnh ManusPGT
Tỉnh Milne BayPGT
Tỉnh MorobePGT
Tỉnh New IrelandPGT
Tỉnh OroPGT

Thành phố lớn ở Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

13 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
Port MoresbyPGT
LaePGT
ArawaBST
Mt HagenPGT
PopondettaPGT
MadangPGT
KokopoPGT
Địa điểmMúi giờGiờ
MendiPGT
KimbePGT
GorokaPGT
WewakPGT
BuloloPGT
DaruPGT

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−17 giờ
Thành phố México CST
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−14 giờ
Luân Đôn ☀BST
−9 giờ
Abuja WAT
−9 giờ
Dublin ☀IST
−9 giờ
Berlin ☀CEST
−8 giờ
Madrid ☀CEST
−8 giờ
Roma ☀CEST
−8 giờ
Paris ☀CEST
−8 giờ
Jerusalem ☀IDT
−7 giờ
Riyadh AST
−7 giờ
Ankara TRT
−7 giờ
Dubai GST
−6 giờ
New Delhi IST
−4 giờ 30
Hà Nội ICT
−3 giờ
Băng Cốc ICT
−3 giờ
Manila PHT
−2 giờ
Bắc Kinh CST
−2 giờ
Tokyo JST
−1 giờ
Seoul KST
−1 giờ
Canberra ☀AEDT
+1 giờ
Sydney ☀AEDT
+1 giờ
Wellington ☀NZDT
+3 giờ

Thông tin nhanh về Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Thủ đô
Port Moresby
Diện tích
462.840 km²
Dân số
8.606.316
Châu lục
Châu Đại Dương
Tiền tệ
Kina Papua New Guinea (PGK)
Mã điện thoại
+675
Tên miền quốc gia
.pg
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, ho, meu, tpi
Nước láng giềng
Indonesia
Định dạng mã bưu chính
#### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có mấy múi giờ?

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có 2 múi giờ: PGT (UTC+10) và BST (UTC+11).

Port Moresby theo múi giờ nào?

Port Moresby, thủ đô của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea), theo Giờ Papua New Guinea (PGT), hiện là UTC+10.

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Cả 2 múi giờ của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Papua New Guinea?

21 bang/vùng theo Giờ Papua New Guinea (PGT, UTC+10), tính theo thành phố lớn nhất: National Capital, Tỉnh Morobe, Tỉnh Western Highlands, Tỉnh Oro, Tỉnh Madang, Đông New Britain, Tỉnh Phía Nam Highlands, Tỉnh Tây New Britain và 13 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Bougainville?

Khu tự trị Bougainville là bang/vùng duy nhất theo Giờ Bougainville (BST, UTC+11), tính theo thành phố lớn nhất.

Mã điện thoại và tiền tệ của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là +675; tiền tệ là Kina Papua New Guinea (PGK). Tên miền quốc gia là .pg.