Giờ hiện tại ở Kimbe, Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:37 ↓ 17:52 (12 giờ 15 phút)PGTUTC+10Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 77 °F · không mưa

Múi giờ Kimbe

Múi giờ
Giờ UTC+10:00 — Giờ UTC+10:00 (UTC+10)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kimbe sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kimbe hiện tại

Thông tin nhanh về Kimbe

Múi giờ
PGT
Độ lệch UTC
UTC+10
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:37
Mặt trời lặn
17:52
Độ dài ngày
12 giờ 15 phút
So với Hà Nội
+3 giờ

Múi giờ Kimbe

Kimbe dùng giờ PGT (UTC+10) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Pacific/Port_Moresby
Giờ chuẩn
PGT · UTC+10 · Giờ Papua New Guinea · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kimbe

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−17 giờ
Thành phố México CST
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−14 giờ
Luân Đôn ☀BST
−9 giờ
Abuja WAT
−9 giờ
Dublin ☀IST
−9 giờ
Berlin ☀CEST
−8 giờ
Madrid ☀CEST
−8 giờ
Roma ☀CEST
−8 giờ
Paris ☀CEST
−8 giờ
Jerusalem ☀IDT
−7 giờ
Riyadh AST
−7 giờ
Ankara TRT
−7 giờ
Dubai GST
−6 giờ
New Delhi IST
−4 giờ 30
Hà Nội ICT
−3 giờ
Băng Cốc ICT
−3 giờ
Manila PHT
−2 giờ
Bắc Kinh CST
−2 giờ
Tokyo JST
−1 giờ
Seoul KST
−1 giờ
Canberra ☀AEDT
+1 giờ
Sydney ☀AEDT
+1 giờ
Wellington ☀NZDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Kimbe

· PGT — Hôm nay ở Kimbe mặt trời mọc lúc 05:37 và lặn lúc 17:52: ngày dài 12 giờ 15 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 15 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 15 phút
Ngày mai ↑ ↓05:37 · 17:52
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Kimbe ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kimbe (PGT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM14:002:00 PM-1 ngày09:009:00 AM-1 ngày19:307:30 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
10:0010:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
Kimbe (PGT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
14:002:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
16:004:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
18:006:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
20:008:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
22:0010:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

10 thành phố đông dân nhất Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Port Moresby
Lae
Mt Hagen
Popondetta
Madang
Địa điểmGiờ
Kokopo
Mendi
Goroka
Wewak
Daru

Sân bay và các mã của Kimbe

Các mã sân bay chính của Kimbe là HKN. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Hoskins AirportHKNAYHK31,4
Mã điện thoại
+675
Mã quốc gia ISO
PG / PNG
Tiền tệ
PGK
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, ho, meu, tpi

Kimbe ở đâu?

Kimbe nằm ở Tỉnh Tây New Britain, Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea), toạ độ 5°33′03″S 150°08′16″E.

Toạ độ
5°33′03″S 150°08′16″E · -5.5508, 150.1377
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Tỉnh Tây New Britain
Quốc gia
Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
Dân số
18.847

Câu hỏi thường gặp

Kimbe dùng múi giờ nào?

Kimbe dùng Papua New Guinea Time (PGT), hiện có độ lệch UTC+10.

Kimbe có áp dụng giờ mùa hè không?

Kimbe không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ PGT (UTC+10) quanh năm.

Kimbe chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Kimbe sớm hơn UTC 10 giờ quanh năm: Kimbe giữ giờ PGT (UTC+10), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kimbe?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Kimbe mọc lúc 05:37 và lặn lúc 17:52, ngày dài 12 giờ 15 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:45.

Các sân bay chính phục vụ Kimbe là gì?

Các sân bay chính phục vụ Kimbe là HKN (Hoskins Airport, 31,4 km).