Giờ hiện tại ở Hàn Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:46 ↓ 17:49 (11 giờ 3 phút)KSTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
KST
UTC hiện tại
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+82
Dân số
51.635.256
Diện tích
98.480 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hàn Quốc sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Hàn Quốc hiện tại

Múi giờ của Hàn Quốc

Hàn Quốc dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Seoul

Thành phố lớn ở Hàn Quốc

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Seoul10.349.312
Busan3.285.147
Nhân Xuyên3.015.482
Đại Khâu2.365.523
Daejeon1.441.203
Gwangju1.401.235
Suwon1.234.582
Ulsan1.098.421
Goyang1.061.752
Changwon1.025.702
Địa điểmDân số
Seongnam-si914.832
Cheongju852.147
Bucheon850.731
Cheonan658.831
Hwaseong640.890
Jeonju638.421
Ansan623.256
Anyang-si595.644
Gimhae531.966
Pohang492.041
Địa điểmDân số
Jeju488.844
Uijeongbu-si479.141
Gumi404.691
Sejong394.630
Pyeongtaek-si364.694
Yangsan358.074
Gwangmyeong357.545
Wonju332.849
Jinju307.242
Iksan307.000

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hàn Quốc

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Đổi giờ nhanhHàn Quốc ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Hàn Quốc (KST)Hàn Quốc sang UTCUTC+0Hàn Quốc sang ESTUTC-5Hàn Quốc sang ISTUTC+5:30Hàn Quốc sang CETUTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
01:001:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
03:003:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
05:005:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
07:007:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
09:009:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
11:0011:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Hàn Quốc (KST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
13:001:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
15:003:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
17:005:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
19:007:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
21:009:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
23:0011:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Hàn Quốc

Thủ đô
Seoul
Diện tích
98.480 km²
Dân số
51.635.256
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Won Hàn Quốc (KRW)
Mã điện thoại
+82
Tên miền quốc gia
.kr
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Hàn, Tiếng Anh
Nước láng giềng
Triều Tiên
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Hàn Quốc dùng múi giờ nào?

Hàn Quốc dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9); mã IANA là Asia/Seoul.

Hàn Quốc có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Hàn Quốc không đổi giờ; giữ KST (UTC+9) quanh năm.

Hàn Quốc chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Hàn Quốc sớm hơn UTC 9 giờ (UTC+9) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Hàn Quốc là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Hàn Quốc là +82; tiền tệ là Won Hàn Quốc (KRW). Tên miền quốc gia là .kr.

Bây giờ ở Seoul là mấy giờ?

Seoul theo Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9): khi là 12:00 UTC thì ở Seoul là 21:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.