Giờ hiện tại ở Hàn Quốc
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- KST
- UTC hiện tại
- UTC+9
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +82
- Dân số
- 51.635.256
- Diện tích
- 98.480 km²
- Los Angeles ☀PDT−16 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−13 giờ
- Luân Đôn ☀BST−8 giờ
- Paris ☀CEST−7 giờ
- Dubai ☀GST−5 giờ
- Ấn Độ ☀IST−3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−1 giờ
- Tokyo ☀JSTcùng giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hàn Quốc sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hàn Quốc hiện tại
Múi giờ của Hàn Quốc
Hàn Quốc dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Seoul
Thành phố lớn ở Hàn Quốc
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Seoul | 10.349.312 |
| Busan | 3.285.147 |
| Nhân Xuyên | 3.015.482 |
| Đại Khâu | 2.365.523 |
| Daejeon | 1.441.203 |
| Gwangju | 1.401.235 |
| Suwon | 1.234.582 |
| Ulsan | 1.098.421 |
| Goyang | 1.061.752 |
| Changwon | 1.025.702 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Seongnam-si | 914.832 |
| Cheongju | 852.147 |
| Bucheon | 850.731 |
| Cheonan | 658.831 |
| Hwaseong | 640.890 |
| Jeonju | 638.421 |
| Ansan | 623.256 |
| Anyang-si | 595.644 |
| Gimhae | 531.966 |
| Pohang | 492.041 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Jeju | 488.844 |
| Uijeongbu-si | 479.141 |
| Gumi | 404.691 |
| Sejong | 394.630 |
| Pyeongtaek-si | 364.694 |
| Yangsan | 358.074 |
| Gwangmyeong | 357.545 |
| Wonju | 332.849 |
| Jinju | 307.242 |
| Iksan | 307.000 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hàn Quốc
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −16 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −15 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −13 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −8 giờ |
| Dublin | ☀IST | −8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −7 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −7 giờ |
| Roma | ☀CEST | −7 giờ |
| Paris | ☀CEST | −7 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −6 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −6 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −6 giờ |
| Dubai | ☀GST | −5 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −2 giờ |
| Manila | ☀PHT | −1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | cùng giờ |
| Seoul | ☀KST | cùng giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +2 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +2 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +4 giờ |
Đổi giờ nhanhHàn Quốc ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hàn Quốc (KST) | Hàn Quốc sang UTCUTC+0 | Hàn Quốc sang ESTUTC-5 | Hàn Quốc sang ISTUTC+5:30 | Hàn Quốc sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:003:00 PM-1ngày | 10:0010:00 AM-1ngày | 20:308:30 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 16:004:00 PM-1ngày | 11:0011:00 AM-1ngày | 21:309:30 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 07:007:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 08:008:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 09:009:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Hàn Quốc (KST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 13:001:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 15:003:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 17:005:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 19:007:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 21:009:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Hàn Quốc
- Thủ đô
- Seoul
- Diện tích
- 98.480 km²
- Dân số
- 51.635.256
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Won Hàn Quốc (KRW)
- Mã điện thoại
- +82
- Tên miền quốc gia
- .kr
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Hàn, Tiếng Anh
- Nước láng giềng
- Triều Tiên
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Hàn Quốc dùng múi giờ nào?
Hàn Quốc dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9); mã IANA là Asia/Seoul.
Hàn Quốc có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Hàn Quốc không đổi giờ; giữ KST (UTC+9) quanh năm.
Hàn Quốc chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Hàn Quốc sớm hơn UTC 9 giờ (UTC+9) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Hàn Quốc là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Hàn Quốc là +82; tiền tệ là Won Hàn Quốc (KRW). Tên miền quốc gia là .kr.
Bây giờ ở Seoul là mấy giờ?
Seoul theo Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9): khi là 12:00 UTC thì ở Seoul là 21:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.