Giờ hiện tại ở Triều Tiên

Mặt trời hôm nay ↑ 06:53 ↓ 17:52 (11 giờ 0 phút)KSTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
KST
UTC hiện tại
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+850
Dân số
25.549.819
Diện tích
120.540 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Triều Tiên sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Triều Tiên hiện tại

Múi giờ của Triều Tiên

Triều Tiên dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Pyongyang

Thành phố lớn ở Triều Tiên

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bình Nhưỡng3.222.000
Hamhung559.056
Nampho455.000
Sunch’ŏn437.000
Hŭngnam346.082
Kaesong338.155
Wonsan329.207
Chongjin327.000
Kaechon319.554
Sariwon310.100
Địa điểmDân số
Sinuiju288.112
Tŏkch’ŏn237.133
Haeju222.396
Kanggye209.530
Changam-ch’on207.299
Hyesan192.680
Paech’ŏn-ŭp159.825
Sinpo152.759
Songrim152.425
Ch’ŏngdan-ŭp142.607
Địa điểmDân số
Sinch’ŏn-ŭp141.407
Paek'ak125.924
Chaeryŏng-ni125.631
Manpo116.760
Ŭllyul107.997
Kangnyŏng106.827
Kangsŏn102.436
Pyongsong100.000
Hwasŏng99.557
Myŏnggan-dong99.557

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Triều Tiên

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Đổi giờ nhanhTriều Tiên ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Triều Tiên (KST)KST sang UTCUTC+0KST sang ESTUTC-5KST sang ISTUTC+5:30KST sang CETUTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
01:001:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
03:003:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
05:005:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
07:007:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
09:009:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
11:0011:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Triều Tiên (KST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
13:001:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
15:003:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
17:005:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
19:007:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
21:009:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
23:0011:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Triều Tiên

Thủ đô
Bình Nhưỡng
Diện tích
120.540 km²
Dân số
25.549.819
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Won Triều Tiên (KPW)
Mã điện thoại
+850
Tên miền quốc gia
.kp
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Hàn
Nước láng giềng
Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc
Định dạng mã bưu chính
###-#### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Triều Tiên dùng múi giờ nào?

Triều Tiên dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9); mã IANA là Asia/Pyongyang.

Triều Tiên có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Triều Tiên không đổi giờ; giữ KST (UTC+9) quanh năm.

Triều Tiên chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Triều Tiên sớm hơn UTC 9 giờ (UTC+9) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Triều Tiên là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Triều Tiên là +850; tiền tệ là Won Triều Tiên (KPW). Tên miền quốc gia là .kp.

Bây giờ ở Bình Nhưỡng là mấy giờ?

Bình Nhưỡng theo Giờ Chuẩn Hàn Quốc (KST, UTC+9): khi là 12:00 UTC thì ở Bình Nhưỡng là 21:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.