Giờ hiện tại ở Bình Nhưỡng, Triều Tiên
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−16 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−13 giờ
- Luân Đôn ☀BST−8 giờ
- Paris ☀CEST−7 giờ
- Dubai ☀GST−5 giờ
- Ấn Độ ☀IST−3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−1 giờ
- Tokyo ☀JSTcùng giờ
Múi giờ Bình Nhưỡng
Chênh lệch với nơi bạn ở
Bình Nhưỡng sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Bình Nhưỡng hiện tại
Thông tin nhanh về Bình Nhưỡng
- Múi giờ
- KST
- Độ lệch UTC
- UTC+9
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:53
- Mặt trời lặn
- 17:52
- Độ dài ngày
- 11 giờ 0 phút
- So với Hà Nội
- +2 giờ
Múi giờ Bình Nhưỡng
Bình Nhưỡng dùng giờ KST (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Pyongyang
- Giờ chuẩn
- KST · UTC+9 · Giờ Chuẩn Hàn Quốc · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bình Nhưỡng
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −16 giờ |
| Bình Nhưỡng sang PST | ☀PDT | −16 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −13 giờ |
| Bình Nhưỡng sang EST | ☀EDT | −13 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −7 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −7 giờ |
| Roma | ☀CEST | −7 giờ |
| Paris | ☀CEST | −7 giờ |
| Bình Nhưỡng sang CET | ☀CEST | −7 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −6 giờ |
| Dubai | ☀GST | −5 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −3 giờ 30 |
| Bình Nhưỡng sang IST | ☀IST | −3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −2 giờ |
| Manila | ☀PHT | −1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | cùng giờ |
| Seoul | ☀KST | cùng giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +2 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +2 giờ |
| Bình Nhưỡng sang AEST | ☀AEDT | +2 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Bình Nhưỡng
· KST — Hôm nay ở Bình Nhưỡng mặt trời mọc lúc 06:53 và lặn lúc 17:52: ngày dài 11 giờ 0 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 0 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 23 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:54 · 17:51 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Kangsŏn18 km
- Pyongsong26 km
- Songrim32 km
- Nampho45 km
- Sunch’ŏn47 km
- Paek'ak49 km
- Chaeryŏng-ni56 km
- Sariwon59 km
- Ŭnch’ŏn-ŭp59 km
- Anju65 km
- Chaeryŏng-ŭp72 km
- Kaechon75 km
Đổi giờ nhanh Bình Nhưỡng ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Bình Nhưỡng (KST) | KST sang UTC UTC+0 | Bình Nhưỡng sang EST UTC-5 | Bình Nhưỡng sang IST UTC+5:30 | Bình Nhưỡng sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:003:00 PM-1 ngày | 10:0010:00 AM-1 ngày | 20:308:30 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| Bình Nhưỡng (KST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 14:002:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 16:004:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 18:006:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 20:008:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Triều Tiên
10 thành phố đông dân nhất Triều Tiên và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Bình Nhưỡng
Mã thành phố IATA của Bình Nhưỡng là FNJ; số điện thoại ở Triều Tiên dùng mã quốc gia +850.
- Mã thành phố IATA
- FNJ
- Mã điện thoại
- +850
- Mã quốc gia ISO
- KP / PRK
- Tiền tệ
- KPW
- Ngôn ngữ
- Tiếng Hàn
- Tên gọi khác
- Pyongyang · เปียงยาง · 平壤 · 平壌 · 평양직할시 · Пхеньян · بيونغيانغ · Pjöngjang
Bình Nhưỡng ở đâu?
Bình Nhưỡng nằm ở Triều Tiên, toạ độ 39°02′02″N 125°45′16″E.
- Toạ độ
- 39°02′02″N 125°45′16″E · 39.0339, 125.7543
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Triều Tiên
- Dân số
- 3.222.000
Câu hỏi thường gặp
Bình Nhưỡng dùng múi giờ nào?
Bình Nhưỡng dùng Giờ chuẩn Hàn Quốc (KST), hiện có độ lệch UTC+9.
Bình Nhưỡng có áp dụng giờ mùa hè không?
Bình Nhưỡng không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ KST (UTC+9) quanh năm.
Bình Nhưỡng chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Bình Nhưỡng sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Bình Nhưỡng giữ giờ KST (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bình Nhưỡng?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bình Nhưỡng mọc lúc 06:53 và lặn lúc 17:52, ngày dài 11 giờ 0 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:22.
Mã sân bay của Bình Nhưỡng là gì?
Mã thành phố IATA của Bình Nhưỡng là FNJ. Mã điện thoại quốc tế của Triều Tiên là +850.