Giờ hiện tại ở Chongjin, Triều Tiên
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−16 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−13 giờ
- Luân Đôn ☀BST−8 giờ
- Paris ☀CEST−7 giờ
- Dubai ☀GST−5 giờ
- Ấn Độ ☀IST−3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−1 giờ
- Tokyo ☀JSTcùng giờ
Múi giờ Chongjin
Chênh lệch với nơi bạn ở
Chongjin sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Chongjin hiện tại
Thông tin nhanh về Chongjin
- Múi giờ
- KST
- Độ lệch UTC
- UTC+9
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:41
- Mặt trời lặn
- 17:31
- Độ dài ngày
- 10 giờ 50 phút
- So với Hà Nội
- +2 giờ
Múi giờ Chongjin
Chongjin dùng giờ KST (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Pyongyang
- Giờ chuẩn
- KST · UTC+9 · Giờ Chuẩn Hàn Quốc · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Chongjin
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −16 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −15 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −13 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −8 giờ |
| Dublin | ☀IST | −8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −7 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −7 giờ |
| Roma | ☀CEST | −7 giờ |
| Paris | ☀CEST | −7 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −6 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −6 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −6 giờ |
| Dubai | ☀GST | −5 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −2 giờ |
| Manila | ☀PHT | −1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | cùng giờ |
| Seoul | ☀KST | cùng giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +2 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +2 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +4 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Chongjin
· KST — Hôm nay ở Chongjin mặt trời mọc lúc 06:41 và lặn lúc 17:31: ngày dài 10 giờ 50 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 50 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 7 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:42 · 17:30 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Ŏrang40 km
- Hwasŏng65 km
- Rajin66 km
- Myŏnggan-dong77 km
- Myŏngch’ŏn86 km
- Ŭndŏk93 km
- Kilju100 km
- Hwadae109 km
- Namyang Workers' District129 km
- Hyesan-dong139 km
- Hyesan140 km
- Changam-ch’on156 km
Đổi giờ nhanh Chongjin ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Chongjin (KST) | KST sang UTC UTC+0 | KST sang EST UTC-5 | KST sang IST UTC+5:30 | KST sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:003:00 PM-1 ngày | 10:0010:00 AM-1 ngày | 20:308:30 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| Chongjin (KST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 14:002:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 16:004:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 18:006:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 20:008:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Triều Tiên
10 thành phố đông dân nhất Triều Tiên và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Chongjin
Mã thành phố IATA của Chongjin là RGO; số điện thoại ở Triều Tiên dùng mã quốc gia +850.
- Mã thành phố IATA
- RGO
- Mã điện thoại
- +850
- Mã quốc gia ISO
- KP / PRK
- Tiền tệ
- KPW
- Ngôn ngữ
- Tiếng Hàn
Chongjin ở đâu?
Chongjin nằm ở Triều Tiên, toạ độ 41°47′44″N 129°46′33″E.
- Toạ độ
- 41°47′44″N 129°46′33″E · 41.7956, 129.7758
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Triều Tiên
- Dân số
- 327.000
Câu hỏi thường gặp
Chongjin dùng múi giờ nào?
Chongjin dùng Giờ chuẩn Hàn Quốc (KST), hiện có độ lệch UTC+9.
Chongjin có áp dụng giờ mùa hè không?
Chongjin không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ KST (UTC+9) quanh năm.
Chongjin chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Chongjin sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Chongjin giữ giờ KST (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Chongjin?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Chongjin mọc lúc 06:41 và lặn lúc 17:31, ngày dài 10 giờ 50 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:06.
Mã sân bay của Chongjin là gì?
Mã thành phố IATA của Chongjin là RGO. Mã điện thoại quốc tế của Triều Tiên là +850.