Giờ hiện tại ở Busan, Hàn Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:35 ↓ 17:43 (11 giờ 8 phút)KSTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 13 °C / 55 °F · không mưa

Múi giờ Busan

Múi giờ
Giờ KST — Giờ chuẩn Hàn Quốc (UTC+9)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Busan sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Busan hiện tại

Thông tin nhanh về Busan

Múi giờ
KST
Độ lệch UTC
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:35
Mặt trời lặn
17:43
Độ dài ngày
11 giờ 8 phút
So với Hà Nội
+2 giờ

Múi giờ Busan

Busan dùng giờ KST (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Seoul
Giờ chuẩn
KST · UTC+9 · Giờ Chuẩn Hàn Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Busan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Busan sang PST ☀PDT
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Busan sang EST ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Busan sang CET ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Busan sang IST IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Busan sang AEST ☀AEDT
+2 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Busan

· KST — Hôm nay ở Busan mặt trời mọc lúc 06:35 và lặn lúc 17:43: ngày dài 11 giờ 8 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 8 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 10 phút
Ngày mai ↑ ↓06:36 · 17:42
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Busan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Busan (KST)KST sang UTC UTC+0Busan sang EST UTC-5Busan sang IST UTC+5:30Busan sang CET UTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
Busan (KST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hàn Quốc

10 thành phố đông dân nhất Hàn Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Seoul
Nhân Xuyên
Đại Khâu
Daejeon
Gwangju
Địa điểmGiờ
Suwon
Ulsan
Changwon
Cheongju
Cheonan

Sân bay và các mã của Busan

Mã thành phố IATA của Busan là PUS; số điện thoại ở Hàn Quốc dùng mã quốc gia +82.

Mã thành phố IATA
PUS
Mã điện thoại
+82
Mã quốc gia ISO
KR / KOR
Tiền tệ
KRW
Ngôn ngữ
Tiếng Hàn, Tiếng Anh
Tên gọi khác
ปูซาน · 釜山广域市 · 釜山広域市 · 부산광역시 · Пусан · بوسان · Pusan

Busan ở đâu?

Busan nằm ở Hàn Quốc, toạ độ 35°06′06″N 129°01′48″E.

Toạ độ
35°06′06″N 129°01′48″E · 35.1017, 129.0300
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Hàn Quốc
Dân số
3.285.147

Câu hỏi thường gặp

Busan dùng múi giờ nào?

Busan dùng Giờ chuẩn Hàn Quốc (KST), hiện có độ lệch UTC+9.

Busan có áp dụng giờ mùa hè không?

Busan không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ KST (UTC+9) quanh năm.

Busan chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Busan sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Busan giữ giờ KST (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Busan?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Busan mọc lúc 06:35 và lặn lúc 17:43, ngày dài 11 giờ 8 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:09.

Mã sân bay của Busan là gì?

Mã thành phố IATA của Busan là PUS. Mã điện thoại quốc tế của Hàn Quốc là +82.