KST sang CST-CHINA – Đổi giờ

Giờ KST

KSTUTC+9Không áp dụng

Giờ CST-CHINA

CST-CHINAUTC+8Không áp dụng

CST-CHINA muộn hơn KST 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

KST sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại KST để đổi sang giờ CST-CHINA vào ngày đó.

Đổi giờ CST-CHINA sang KST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · KST → CST-CHINA

Bảng đổi từng giờ tại KST sang CST-CHINA vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
KSTCST-CHINAGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng KST (UTC+9) và CST-CHINA (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: CST-CHINA = KST − 1h · CST = KST − 1h.

KSTCST-CHINA
6:00 AM KST= 5:00 AM CST-CHINA
7:00 AM KST= 6:00 AM CST-CHINA
8:00 AM KST= 7:00 AM CST-CHINA
9:00 AM KST= 8:00 AM CST-CHINA
10:00 AM KST= 9:00 AM CST-CHINA
12:00 PM KST= 11:00 AM CST-CHINA
3:00 PM KST= 2:00 PM CST-CHINA
5:00 PM KST= 4:00 PM CST-CHINA
6:00 PM KST= 5:00 PM CST-CHINA
8:00 PM KST= 7:00 PM CST-CHINA

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại KST và CST-CHINA trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 KST · 08:00–17:00 CST-CHINA

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

KST và CST-CHINA có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămKSTCST-CHINA
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Chênh lệch giữa KST và CST-CHINA không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: CST muộn hơn KST 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng KST là mấy giờ CST-CHINA?

9:00 AM KST = 8:00 AM CST-CHINA, theo UTC+9 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa KST và CST-CHINA có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: CST-CHINA muộn hơn KST 1 giờ.

Làm sao biết CST-CHINA đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ CST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa KST và CST-CHINA vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 KST / 08:00–17:00 CST, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại KST và CST-CHINA chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, CST muộn hơn KST 1 giờ. Công thức đổi giờ: CST-CHINA = KST − 1h · CST = KST − 1h.