Giờ hiện tại ở Miến Điện (Myanmar)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- MMT
- UTC hiện tại
- UTC+6:30
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +95
- Dân số
- 53.708.395
- Diện tích
- 678.500 km²
- Los Angeles ☀PDT−13 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−10 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−5 giờ 30
- Paris ☀CEST−4 giờ 30
- Dubai ☀GST−2 giờ 30
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ 30
- Tokyo ☀JST+2 giờ 30
Chênh lệch với nơi bạn ở
Miến Điện (Myanmar) muộn hơn Hà Nội 30 phút. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Miến Điện (Myanmar) hiện tại
Múi giờ của Miến Điện (Myanmar)
Miến Điện (Myanmar) dùng một múi giờ: Giờ Myanmar (MMT, UTC+6:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Yangon
Thành phố lớn ở Miến Điện (Myanmar)
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Yangon | 4.477.638 |
| Mandalay | 1.208.099 |
| Naypyidaw | 925.000 |
| Mawlamyine | 438.861 |
| Kalay | 348.573 |
| Bago | 244.376 |
| Pathein | 237.089 |
| Yawnghwe | 188.083 |
| Monywa | 182.011 |
| Kyaukpyu | 180.000 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sittwe | 177.743 |
| Meiktila | 177.442 |
| Mergui | 173.298 |
| Kēng Tung | 171.620 |
| Mu-se | 165.022 |
| Taunggyi | 160.115 |
| Myingyan | 141.713 |
| Dawei | 136.783 |
| Prome | 135.308 |
| Hinthada | 134.947 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Thandwe | 133.484 |
| Kyauktan | 132.765 |
| Lashio | 131.000 |
| Pakokku | 126.938 |
| Thaton | 123.727 |
| Ann Town | 119.714 |
| Pyin U Lwin | 117.303 |
| Möng Yang | 117.108 |
| Yenangyaung | 110.553 |
| Taungoo | 106.945 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Miến Điện (Myanmar)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −13 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −12 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −10 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −5 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −5 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | −5 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −4 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −4 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −4 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −4 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −3 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | −3 giờ 30 |
| Ankara | ☀TRT | −3 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | −2 giờ 30 |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | +30 phút |
| Băng Cốc | ☀ICT | +30 phút |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ 30 |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ 30 |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ 30 |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ 30 |
Đổi giờ nhanhMiến Điện (Myanmar) ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Miến Điện (Myanmar) (MMT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:305:30 PM-1ngày | 12:3012:30 PM-1ngày | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 18:306:30 PM-1ngày | 13:301:30 PM-1ngày | 00:0012:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 14:302:30 PM-1ngày | 01:001:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 15:303:30 PM-1ngày | 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 16:304:30 PM-1ngày | 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày | 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày | 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM |
| 07:007:00 AM | 00:3012:30 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 06:006:00 AM | 01:301:30 AM |
| 08:008:00 AM | 01:301:30 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 07:007:00 AM | 02:302:30 AM |
| 09:009:00 AM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 11:0011:00 AM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| Miến Điện (Myanmar) (MMT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| 13:001:00 PM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| 14:002:00 PM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| 15:003:00 PM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 16:004:00 PM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 17:005:00 PM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 18:006:00 PM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
| 19:007:00 PM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 20:008:00 PM | 13:301:30 PM | 08:308:30 AM | 19:007:00 PM | 14:302:30 PM |
| 21:009:00 PM | 14:302:30 PM | 09:309:30 AM | 20:008:00 PM | 15:303:30 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:303:30 PM | 10:3010:30 AM | 21:009:00 PM | 16:304:30 PM |
| 23:0011:00 PM | 16:304:30 PM | 11:3011:30 AM | 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Miến Điện (Myanmar)
- Thủ đô
- Naypyidaw
- Diện tích
- 678.500 km²
- Dân số
- 53.708.395
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Kyat Myanma (MMK)
- Mã điện thoại
- +95
- Tên miền quốc gia
- .mm
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Miến Điện
- Nước láng giềng
- Ấn Độ, Bangladesh, Lào, Thái Lan, Trung Quốc
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Miến Điện (Myanmar) dùng múi giờ nào?
Miến Điện (Myanmar) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Myanmar (MMT, UTC+6:30); mã IANA là Asia/Yangon.
Miến Điện (Myanmar) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Miến Điện (Myanmar) không đổi giờ; giữ MMT (UTC+6:30) quanh năm.
Miến Điện (Myanmar) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Miến Điện (Myanmar) sớm hơn UTC 6 giờ 30 (UTC+6:30) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Miến Điện (Myanmar) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Miến Điện (Myanmar) là +95; tiền tệ là Kyat Myanma (MMK). Tên miền quốc gia là .mm.
Bây giờ ở Naypyidaw là mấy giờ?
Naypyidaw theo Giờ Myanmar (MMT, UTC+6:30): khi là 12:00 UTC thì ở Naypyidaw là 18:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.