Giờ hiện tại ở Miến Điện (Myanmar)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:03 ↓ 17:39 (11 giờ 37 phút)MMTUTC+6:30Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MMT
UTC hiện tại
UTC+6:30
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+95
Dân số
53.708.395
Diện tích
678.500 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Miến Điện (Myanmar) muộn hơn Hà Nội 30 phút. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Miến Điện (Myanmar) hiện tại

Múi giờ của Miến Điện (Myanmar)

Miến Điện (Myanmar) dùng một múi giờ: Giờ Myanmar (MMT, UTC+6:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Yangon

Thành phố lớn ở Miến Điện (Myanmar)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Yangon4.477.638
Mandalay1.208.099
Naypyidaw925.000
Mawlamyine438.861
Kalay348.573
Bago244.376
Pathein237.089
Yawnghwe188.083
Monywa182.011
Kyaukpyu180.000
Địa điểmDân số
Sittwe177.743
Meiktila177.442
Mergui173.298
Kēng Tung171.620
Mu-se165.022
Taunggyi160.115
Myingyan141.713
Dawei136.783
Prome135.308
Hinthada134.947
Địa điểmDân số
Thandwe133.484
Kyauktan132.765
Lashio131.000
Pakokku126.938
Thaton123.727
Ann Town119.714
Pyin U Lwin117.303
Möng Yang117.108
Yenangyaung110.553
Taungoo106.945

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Miến Điện (Myanmar)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−13 giờ 30
Thành phố México CST
−12 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−10 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−5 giờ 30
Abuja WAT
−5 giờ 30
Dublin ☀IST
−5 giờ 30
Berlin ☀CEST
−4 giờ 30
Madrid ☀CEST
−4 giờ 30
Roma ☀CEST
−4 giờ 30
Paris ☀CEST
−4 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−3 giờ 30
Riyadh AST
−3 giờ 30
Ankara TRT
−3 giờ 30
Dubai GST
−2 giờ 30
New Delhi IST
−1 giờ
Hà Nội ICT
+30 phút
Băng Cốc ICT
+30 phút
Manila PHT
+1 giờ 30
Bắc Kinh CST
+1 giờ 30
Tokyo JST
+2 giờ 30
Seoul KST
+2 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+4 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+4 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+6 giờ 30

Đổi giờ nhanhMiến Điện (Myanmar) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Miến Điện (Myanmar) (MMT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM17:305:30 PM-1ngày12:3012:30 PM-1ngày23:0011:00 PM-1ngày18:306:30 PM-1ngày
01:001:00 AM18:306:30 PM-1ngày13:301:30 PM-1ngày00:0012:00 AM19:307:30 PM-1ngày
02:002:00 AM19:307:30 PM-1ngày14:302:30 PM-1ngày01:001:00 AM20:308:30 PM-1ngày
03:003:00 AM20:308:30 PM-1ngày15:303:30 PM-1ngày02:002:00 AM21:309:30 PM-1ngày
04:004:00 AM21:309:30 PM-1ngày16:304:30 PM-1ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1ngày
05:005:00 AM22:3010:30 PM-1ngày17:305:30 PM-1ngày04:004:00 AM23:3011:30 PM-1ngày
06:006:00 AM23:3011:30 PM-1ngày18:306:30 PM-1ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
07:007:00 AM00:3012:30 AM19:307:30 PM-1ngày06:006:00 AM01:301:30 AM
08:008:00 AM01:301:30 AM20:308:30 PM-1ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
09:009:00 AM02:302:30 AM21:309:30 PM-1ngày08:008:00 AM03:303:30 AM
10:0010:00 AM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
11:0011:00 AM04:304:30 AM23:3011:30 PM-1ngày10:0010:00 AM05:305:30 AM
Miến Điện (Myanmar) (MMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
13:001:00 PM06:306:30 AM01:301:30 AM12:0012:00 PM07:307:30 AM
14:002:00 PM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
15:003:00 PM08:308:30 AM03:303:30 AM14:002:00 PM09:309:30 AM
16:004:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
17:005:00 PM10:3010:30 AM05:305:30 AM16:004:00 PM11:3011:30 AM
18:006:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM
19:007:00 PM12:3012:30 PM07:307:30 AM18:006:00 PM13:301:30 PM
20:008:00 PM13:301:30 PM08:308:30 AM19:007:00 PM14:302:30 PM
21:009:00 PM14:302:30 PM09:309:30 AM20:008:00 PM15:303:30 PM
22:0010:00 PM15:303:30 PM10:3010:30 AM21:009:00 PM16:304:30 PM
23:0011:00 PM16:304:30 PM11:3011:30 AM22:0010:00 PM17:305:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Miến Điện (Myanmar)

Thủ đô
Naypyidaw
Diện tích
678.500 km²
Dân số
53.708.395
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Kyat Myanma (MMK)
Mã điện thoại
+95
Tên miền quốc gia
.mm
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Miến Điện
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Miến Điện (Myanmar) dùng múi giờ nào?

Miến Điện (Myanmar) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Myanmar (MMT, UTC+6:30); mã IANA là Asia/Yangon.

Miến Điện (Myanmar) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Miến Điện (Myanmar) không đổi giờ; giữ MMT (UTC+6:30) quanh năm.

Miến Điện (Myanmar) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Miến Điện (Myanmar) sớm hơn UTC 6 giờ 30 (UTC+6:30) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Miến Điện (Myanmar) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Miến Điện (Myanmar) là +95; tiền tệ là Kyat Myanma (MMK). Tên miền quốc gia là .mm.

Bây giờ ở Naypyidaw là mấy giờ?

Naypyidaw theo Giờ Myanmar (MMT, UTC+6:30): khi là 12:00 UTC thì ở Naypyidaw là 18:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.