Giờ MMT hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−13 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−10 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−5 giờ 30
- Paris ☀CEST−4 giờ 30
- Dubai ☀GST−2 giờ 30
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ 30
- Tokyo ☀JST+2 giờ 30
Giờ Myanmar
MMT là Giờ Myanmar. Múi giờ này cố định ở UTC+6:30 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- MMT
- Độ lệch UTC
- UTC+6:30
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 2
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 2
- 09:00 đổi sang UTC
- 02:30
Các múi giờ IANA này giữ UTC+6:30 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
Asia/YangonIndian/Cocos
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ Myanmar muộn hơn Hà Nội 30 phút. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 2 nước giữ UTC+6:30 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Miến Điện (Myanmar) | — | 163 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Quần đảo Cocos (Keeling) | — | 1 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · MMT
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+6:30.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| YangonMiến Điện (Myanmar) | UTC+6:30 | |
| West IslandQuần đảo Cocos (Keeling) | UTC+6:30 | |
| MandalayMiến Điện (Myanmar) | UTC+6:30 | |
| NaypyidawMiến Điện (Myanmar) | UTC+6:30 | |
| HlaingthayaMiến Điện (Myanmar) | UTC+6:30 | |
| MawlamyineMiến Điện (Myanmar) | UTC+6:30 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
1 múi giờ khác đang cùng UTC+6:30 với MMT lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · MMT
MMT = UTC+6:30, nên 09:00 MMT = 02:30 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 MMT theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MMT = |
|---|---|---|
| MMT sang UTCGiờ UTC | UTC+0−6 giờ 30 | 02:30 |
| MMT sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−11 giờ 30 | 21:30 |
| MMT sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30−1 giờ | 08:00 |
| MMT sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−14 giờ 30 | 18:30 |
| MMT sang GMTGiờ GMT | UTC+0−6 giờ 30 | 02:30 |
| MMT sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−12 giờ 30 | 20:30 |
| MMT sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−13 giờ 30 | 19:30 |
| MMT sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−5 giờ 30 | 03:30 |
| MMT sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+3 giờ 30 | 12:30 |
| MMT sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+30 phút | 09:30 |
| MMT sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+2 giờ 30 | 11:30 |
| MMT sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+2 giờ 30 | 11:30 |
| MMT sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+1 giờ 30 | 10:30 |
| MMT sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+1 giờ 30 | 10:30 |
| MMT sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−5 giờ 30 | 03:30 |
| MMT sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−10 giờ 30 | 22:30 |
| MMT sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−13 giờ 30 | 19:30 |
| MMT sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−11 giờ 30 | 21:30 |
| MMT sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+4 giờ | 13:00 |
| MMT sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+3 giờ | 12:00 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MMT = |
|---|---|---|
| MMT sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−9 giờ 30 | 23:30 |
| MMT sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+4 giờ 30 | 13:30 |
| MMT sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30−2 giờ | 07:00 |
| MMT sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−14 giờ 30 | 18:30 |
| MMT sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−15 giờ 30 | 17:30 |
| MMT sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5−1 giờ 30 | 07:30 |
| MMT sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−18 giờ 30 | 14:30 |
| MMT sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3−3 giờ 30 | 05:30 |
| MMT sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−9 giờ 30 | 23:30 |
| MMT sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−10 giờ 30 | 22:30 |
| MMT sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+1 giờ 30 | 10:30 |
| MMT sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6−30 phút | 08:30 |
| MMT sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−9 giờ 30 | 23:30 |
| MMT sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2−4 giờ 30 | 04:30 |
| MMT sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−11 giờ 30 | 21:30 |
| MMT sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2−4 giờ 30 | 04:30 |
| MMT sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+7 giờ 15 | 16:15 |
| MMT sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+6 giờ 15 | 15:15 |
| MMT sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+1 giờ 30 | 10:30 |
| MMT sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+3 giờ 30 | 12:30 |
Câu hỏi thường gặp
MMT là gì?
MMT là Giờ Myanmar. Múi giờ này cố định ở UTC+6:30 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của MMT?
UTC+6:30 được dùng quanh năm tại Miến Điện (Myanmar) và Quần đảo Cocos (Keeling). Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 2 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
MMT chênh lệch với UTC thế nào?
MMT = UTC+6:30, nên 09:00 MMT = 02:30 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
MMT có giờ mùa hè không?
Không. MMT luôn có nghĩa là UTC+6:30. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.