Giờ hiện tại ở Ba Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 07:12 ↓ 17:31 (10 giờ 19 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+48
Dân số
37.978.548
Diện tích
312.685 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ba Lan muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ba Lan hiện tại

Múi giờ của Ba Lan

Ba Lan dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Warsaw

Thành phố lớn ở Ba Lan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Warszawa1.702.139
Kraków816.614
Wrocław672.545
Łódź639.890
Poznan536.151
Gdańsk487.371
Szczecin395.513
Lublin336.339
Bydgoszcz330.038
Białystok295.683
Địa điểmDân số
Katowice286.960
Gdynia257.000
Częstochowa248.125
Sosnowiec227.295
Radom226.794
Gliwice198.835
Rzeszów198.317
Toruń196.935
Kielce192.468
Zabrze192.177
Địa điểmDân số
Bytom189.186
Bielsko-Biała176.515
Olsztyn169.793
Ruda Śląska146.189
Rybnik142.510
Tychy130.000
Opole127.676
Elbląg127.558
Płock127.474
Wałbrzych127.431

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ba Lan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhBa Lan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ba Lan (CEST)Ba Lan sang UTCUTC+0Ba Lan sang ESTUTC-5Ba Lan sang ISTUTC+5:30Ba Lan sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Ba Lan (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ba Lan

Thủ đô
Warszawa
Diện tích
312.685 km²
Dân số
37.978.548
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Zloty Ba Lan (PLN)
Mã điện thoại
+48
Tên miền quốc gia
.pl
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ba Lan
Định dạng mã bưu chính
##-#### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ba Lan dùng múi giờ nào?

Ba Lan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Warsaw.

Ba Lan có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Ba Lan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ba Lan sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Ba Lan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ba Lan là +48; tiền tệ là Zloty Ba Lan (PLN). Tên miền quốc gia là .pl.

Bây giờ ở Warszawa là mấy giờ?

Warszawa theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Warszawa là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.