Giờ hiện tại ở Warszawa, Ba Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 07:12 ↓ 17:31 (10 giờ 19 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 16 °C / 61 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Warszawa

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Warszawa muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Warszawa hiện tại

Thông tin nhanh về Warszawa

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:12
Mặt trời lặn
17:31
Độ dài ngày
10 giờ 19 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Warszawa

Warszawa đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Warsaw
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Warszawa

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Warszawa sang PST ☀PDT
−9 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Warszawa sang EST ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Warszawa sang IST IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Warszawa sang AEST ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Warszawa theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Warszawa

· CEST — Hôm nay ở Warszawa mặt trời mọc lúc 07:12 và lặn lúc 17:31: ngày dài 10 giờ 19 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 19 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 22 phút
Ngày mai ↑ ↓07:13 · 17:29
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Warszawa ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Warszawa (CEST)CEST sang UTC UTC+0Warszawa sang EST UTC-5Warszawa sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Warszawa (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ba Lan

10 thành phố đông dân nhất Ba Lan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Kraków
Wrocław
Łódź
Poznan
Gdańsk
Địa điểmGiờ
Szczecin
Lublin
Bydgoszcz
Białystok
Katowice

Sân bay và các mã của Warszawa

Mã thành phố IATA của Warszawa là WAW; số điện thoại ở Ba Lan dùng mã quốc gia +48.

Mã thành phố IATA
WAW
Mã điện thoại
+48
Mã quốc gia ISO
PL / POL
Tiền tệ
PLN
Ngôn ngữ
Tiếng Ba Lan
Tên gọi khác
Warsaw · วอร์ซอ · 华沙 · ワルシャワ · 바르샤바 · Варшава · وارسو · Varsovie

Warszawa ở đâu?

Warszawa nằm ở Ba Lan, toạ độ 52°13′47″N 21°00′42″E.

Toạ độ
52°13′47″N 21°00′42″E · 52.2298, 21.0118
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ba Lan
Dân số
1.702.139

Câu hỏi thường gặp

Warszawa dùng múi giờ nào?

Warszawa dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Warszawa có áp dụng giờ mùa hè không?

Warszawa có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Warszawa đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Warszawa lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Warszawa đang theo giờ CET hay CEST?

Warszawa đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Warszawa?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Warszawa mọc lúc 07:12 và lặn lúc 17:31, ngày dài 10 giờ 19 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:21.

Mã sân bay của Warszawa là gì?

Mã thành phố IATA của Warszawa là WAW. Mã điện thoại quốc tế của Ba Lan là +48.