Giờ hiện tại ở Warszawa, Ba Lan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Warszawa
Chênh lệch với nơi bạn ở
Warszawa muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Warszawa hiện tại
Thông tin nhanh về Warszawa
- Múi giờ
- CEST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- → CET
- Mặt trời mọc
- 07:12
- Mặt trời lặn
- 17:31
- Độ dài ngày
- 10 giờ 19 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Warszawa
Warszawa đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Warsaw
- Giờ chuẩn
- CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
- Giờ mùa hè
- CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Warszawa
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Warszawa sang PST | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Warszawa sang EST | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Warszawa sang IST | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Warszawa sang AEST | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Warszawa theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Warszawa
· CEST — Hôm nay ở Warszawa mặt trời mọc lúc 07:12 và lặn lúc 17:31: ngày dài 10 giờ 19 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 19 phút · ngắn hơn 4 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 22 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:13 · 17:29 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Siedlce87 km
- Radom92 km
- Płock95 km
- Ostrołęka103 km
- Tomaszów Mazowiecki104 km
- Łódź117 km
- Zgierz117 km
- Łomża127 km
- Piotrków Trybunalski128 km
- Pabianice130 km
- Starachowice133 km
- Włocławek140 km
Đổi giờ nhanh Warszawa ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Warszawa (CEST) | CEST sang UTC UTC+0 | Warszawa sang EST UTC-5 | Warszawa sang IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Warszawa (CEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Ba Lan
10 thành phố đông dân nhất Ba Lan và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Warszawa
Mã thành phố IATA của Warszawa là WAW; số điện thoại ở Ba Lan dùng mã quốc gia +48.
- Mã thành phố IATA
- WAW
- Mã điện thoại
- +48
- Mã quốc gia ISO
- PL / POL
- Tiền tệ
- PLN
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ba Lan
- Tên gọi khác
- Warsaw · วอร์ซอ · 华沙 · ワルシャワ · 바르샤바 · Варшава · وارسو · Varsovie
Warszawa ở đâu?
Warszawa nằm ở Ba Lan, toạ độ 52°13′47″N 21°00′42″E.
- Toạ độ
- 52°13′47″N 21°00′42″E · 52.2298, 21.0118
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Ba Lan
- Dân số
- 1.702.139
Câu hỏi thường gặp
Warszawa dùng múi giờ nào?
Warszawa dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.
Warszawa có áp dụng giờ mùa hè không?
Warszawa có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).
Khi nào Warszawa đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Warszawa lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).
Warszawa đang theo giờ CET hay CEST?
Warszawa đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Warszawa?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Warszawa mọc lúc 07:12 và lặn lúc 17:31, ngày dài 10 giờ 19 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:21.
Mã sân bay của Warszawa là gì?
Mã thành phố IATA của Warszawa là WAW. Mã điện thoại quốc tế của Ba Lan là +48.