Giờ hiện tại ở Ukraina

Mặt trời hôm nay ↑ 07:30 ↓ 17:56 (10 giờ 26 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
2
Múi giờ thủ đô
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+380
Dân số
40.000.000
Diện tích
603.700 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ukraina muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ukraina hiện tại

Các múi giờ của Ukraina

Ukraina có 2 múi giờ, từ UTC+3 đến UTC+3. Thủ đô Kyiv theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). 1/2 múi giờ có đổi giờ mùa hè.

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
EESTGiờ Đông ÂuUTC+3UTC+2Kyiv, Kharkiv, Odessa261 thành phố
MSKGiờ Chuẩn MatxcơvaUTC+3Không đổi giờSevastopol, Simferopol, Kerch15 thành phố

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của Ukraina

27 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
CherkasyEEST
ChernihivEEST
ChernivtsiEEST
Cộng hòa Tự trị KrymMSK
DnipropetrovskEEST
DonetskEEST
Ivano-FrankivskEEST
KharkivEEST
KhersonEEST
Bang / vùngMúi giờGiờ
KhmelnytskyiEEST
KievEEST
KirovohradEEST
Kyiv CityEEST
LuhanskEEST
LvivEEST
MykolaivEEST
OdessaEEST
PoltavaEEST
Bang / vùngMúi giờGiờ
RivneEEST
Sevastopol CityMSK
SumiEEST
TernopilEEST
VinnytsiaEEST
VolynEEST
Vùng ZakarpattiaEEST
ZaporizhiaEEST
ZhytomyrEEST

Thành phố lớn ở Ukraina

24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
KyivEEST
KharkivEEST
OdessaEEST
DniproEEST
DonetskEEST
LvivEEST
ZaporizhiaEEST
Kryvyi RihEEST
SevastopolMSK
MykolaivEEST
VinnytsiaEEST
LuhanskEEST
Địa điểmMúi giờGiờ
MakiivkaEEST
SimferopolMSK
ChernihivEEST
PoltavaEEST
KhmelnytskyiEEST
CherkasyEEST
ChernivtsiEEST
ZhytomyrEEST
SumiEEST
RivneEEST
HorlivkaEEST
Ivano-FrankivskEEST

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ukraina

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Thông tin nhanh về Ukraina

Thủ đô
Kyiv
Diện tích
603.700 km²
Dân số
40.000.000
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Hryvnia Ukraina (UAH)
Mã điện thoại
+380
Tên miền quốc gia
.ua
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Ukraina, Tiếng Nga, rom, Tiếng Ba Lan, Tiếng Hungary
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ukraina có mấy múi giờ?

Ukraina có 2 múi giờ: EEST (UTC+3) và MSK (UTC+3).

Kyiv theo múi giờ nào?

Kyiv, thủ đô của Ukraina, theo Giờ Đông Âu (EEST), hiện là UTC+3.

Ukraina có áp dụng giờ mùa hè không?

Một phần. EEST có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2); MSK giữ nguyên độ lệch quanh năm.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Đông Âu?

25 bang/vùng theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3), tính theo thành phố lớn nhất: Kyiv City, Donetsk, Kharkiv, Dnipropetrovsk, Luhansk, Odessa, Lviv, Poltava và 17 nơi khác.

Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Matxcơva?

2 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3), tính theo thành phố lớn nhất: Cộng hòa Tự trị Krym và Sevastopol City.

Mã điện thoại và tiền tệ của Ukraina là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ukraina là +380; tiền tệ là Hryvnia Ukraina (UAH). Tên miền quốc gia là .ua.