Giờ hiện tại ở Dnipro, Ukraina

Mặt trời hôm nay ↑ 07:09 ↓ 17:42 (10 giờ 33 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 13 °C / 55 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Dnipro

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Dnipro muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Dnipro hiện tại

Thông tin nhanh về Dnipro

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:09
Mặt trời lặn
17:42
Độ dài ngày
10 giờ 33 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Dnipro

Dnipro đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Kyiv
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Dnipro

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Dnipro theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Dnipro

· EEST — Hôm nay ở Dnipro mặt trời mọc lúc 07:09 và lặn lúc 17:42: ngày dài 10 giờ 33 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 33 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 26 phút
Ngày mai ↑ ↓07:10 · 17:40
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Dnipro ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Dnipro (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Dnipro (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ukraina

10 thành phố đông dân nhất Ukraina và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
KyivKyiv City
KharkivKharkiv
OdessaOdessa
DonetskDonetsk
LvivLviv
Địa điểmGiờ
ZaporizhiaZaporizhia
Kryvyi RihDnipropetrovsk
SevastopolSevastopol City
MykolaivMykolaiv
VinnytsiaVinnytsia

Sân bay và các mã của Dnipro

Mã thành phố IATA của Dnipro là DNK; số điện thoại ở Ukraina dùng mã quốc gia +380.

Mã thành phố IATA
DNK
Mã điện thoại
+380
Mã quốc gia ISO
UA / UKR
Tiền tệ
UAH
Ngôn ngữ
Tiếng Ukraina, Tiếng Nga, rom, Tiếng Ba Lan, Tiếng Hungary

Dnipro ở đâu?

Dnipro nằm ở Dnipropetrovsk, Ukraina, toạ độ 48°28′00″N 35°02′26″E.

Toạ độ
48°28′00″N 35°02′26″E · 48.4666, 35.0407
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Dnipropetrovsk
Quốc gia
Ukraina
Độ cao
120 m
Dân số
968.502

Câu hỏi thường gặp

Dnipro dùng múi giờ nào?

Dnipro dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Dnipro có áp dụng giờ mùa hè không?

Dnipro có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Dnipro đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Dnipro lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Dnipro đang theo giờ EET hay EEST?

Dnipro đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Dnipro?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Dnipro mọc lúc 07:09 và lặn lúc 17:42, ngày dài 10 giờ 33 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:25.

Mã sân bay của Dnipro là gì?

Mã thành phố IATA của Dnipro là DNK. Mã điện thoại quốc tế của Ukraina là +380.