Giờ hiện tại ở Zaporizhia, Ukraina

Mặt trời hôm nay ↑ 07:07 ↓ 17:42 (10 giờ 35 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 15 °C / 58 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Zaporizhia

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Zaporizhia muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Zaporizhia hiện tại

Thông tin nhanh về Zaporizhia

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:07
Mặt trời lặn
17:42
Độ dài ngày
10 giờ 35 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Zaporizhia

Zaporizhia đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Kyiv
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Zaporizhia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Zaporizhia theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Zaporizhia

· EEST — Hôm nay ở Zaporizhia mặt trời mọc lúc 07:07 và lặn lúc 17:42: ngày dài 10 giờ 35 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 35 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 25 phút
Ngày mai ↑ ↓07:09 · 17:40
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Zaporizhia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Zaporizhia (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Zaporizhia (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ukraina

10 thành phố đông dân nhất Ukraina và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
KyivKyiv City
KharkivKharkiv
OdessaOdessa
DniproDnipropetrovsk
DonetskDonetsk
Địa điểmGiờ
LvivLviv
Kryvyi RihDnipropetrovsk
SevastopolSevastopol City
MykolaivMykolaiv
VinnytsiaVinnytsia

Sân bay và các mã của Zaporizhia

Mã thành phố IATA của Zaporizhia là OZH; số điện thoại ở Ukraina dùng mã quốc gia +380.

Mã thành phố IATA
OZH
Mã điện thoại
+380
Mã quốc gia ISO
UA / UKR
Tiền tệ
UAH
Ngôn ngữ
Tiếng Ukraina, Tiếng Nga, rom, Tiếng Ba Lan, Tiếng Hungary
Tên gọi khác
Zaporizhzhya

Zaporizhia ở đâu?

Zaporizhia nằm ở Zaporizhia, Ukraina, toạ độ 47°51′06″N 35°07′02″E.

Toạ độ
47°51′06″N 35°07′02″E · 47.8517, 35.1171
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Zaporizhia
Quốc gia
Ukraina
Độ cao
105 m
Dân số
710.052

Câu hỏi thường gặp

Zaporizhia dùng múi giờ nào?

Zaporizhia dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Zaporizhia có áp dụng giờ mùa hè không?

Zaporizhia có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Zaporizhia đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Zaporizhia lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Zaporizhia đang theo giờ EET hay EEST?

Zaporizhia đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Zaporizhia?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Zaporizhia mọc lúc 07:07 và lặn lúc 17:42, ngày dài 10 giờ 35 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:25.

Mã sân bay của Zaporizhia là gì?

Mã thành phố IATA của Zaporizhia là OZH. Mã điện thoại quốc tế của Ukraina là +380.