Giờ hiện tại ở Môn-đô-va (Moldova)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:31 ↓ 18:09 (10 giờ 37 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+373
Dân số
3.545.883
Diện tích
33.843 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Môn-đô-va (Moldova) muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Môn-đô-va (Moldova) hiện tại

Múi giờ của Môn-đô-va (Moldova)

Môn-đô-va (Moldova) dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Europe/Chisinau

Thành phố lớn ở Môn-đô-va (Moldova)

19 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Chișinău635.994
Tiraspol157.000
Bălţi125.000
Bender110.175
Rîbnița55.455
Cahul34.492
Ungheni34.422
Địa điểmDân số
Soroca27.423
Orhei24.918
Dubăsari23.254
Comrat22.911
Edineţ22.872
Ceadîr-Lunga22.700
Căușeni21.690
Địa điểmDân số
Straseni19.225
Hincesti16.900
Floresti16.759
Drochia16.080
Bilicenii Vechi15.479

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Môn-đô-va (Moldova)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhMôn-đô-va (Moldova) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Môn-đô-va (Moldova) (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Môn-đô-va (Moldova) (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Môn-đô-va (Moldova)

Thủ đô
Chișinău
Diện tích
33.843 km²
Dân số
3.545.883
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Leu Moldova (MDL)
Mã điện thoại
+373
Tên miền quốc gia
.md
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Romania, Tiếng Nga, gag, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Nước láng giềng
Romania, Ukraina
Định dạng mã bưu chính
MD-##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Môn-đô-va (Moldova) dùng múi giờ nào?

Môn-đô-va (Moldova) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Chisinau.

Môn-đô-va (Moldova) có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Môn-đô-va (Moldova) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Môn-đô-va (Moldova) sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Môn-đô-va (Moldova) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Môn-đô-va (Moldova) là +373; tiền tệ là Leu Moldova (MDL). Tên miền quốc gia là .md.

Bây giờ ở Chișinău là mấy giờ?

Chișinău theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Chișinău là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.