Giờ hiện tại ở Romania
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- EEST
- UTC hiện tại
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +40
- Dân số
- 19.473.936
- Diện tích
- 237.500 km²
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Romania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Romania hiện tại
Múi giờ của Romania
Romania dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.
Múi giờ IANA: Europe/Bucharest
Thành phố lớn ở Romania
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Bucharest | 1.877.155 |
| Iași | 378.954 |
| Constanța | 317.832 |
| Cluj-Napoca | 286.598 |
| Brasov | 253.200 |
| Timișoara | 250.849 |
| Craiova | 234.140 |
| Galati | 217.851 |
| Târgu Mureș | 212.752 |
| Oradea | 183.105 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Ploieşti | 180.540 |
| Arad | 169.065 |
| Brăila | 154.686 |
| Piteşti | 141.275 |
| Bacau | 136.087 |
| Sibiu | 134.309 |
| Satu Mare | 112.490 |
| Baia Mare | 108.759 |
| Buzau | 103.481 |
| Piatra Neamţ | 102.688 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Râmnicu Vâlcea | 93.151 |
| Botoșani | 90.010 |
| Suceava | 84.308 |
| Reşiţa | 81.228 |
| Drobeta-Turnu Severin | 79.865 |
| Bistriţa | 78.877 |
| Târgu Jiu | 73.545 |
| Hunedoara | 69.136 |
| Roman | 67.819 |
| Bârlad | 67.818 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Romania
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ |
Đổi giờ nhanhRomania ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Romania (EEST) | Romania sang UTCUTC+0 | Romania sang ESTUTC-5 | Romania sang ISTUTC+5:30 | Romania sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 03:003:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 05:005:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 07:007:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 09:009:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Romania (EEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 13:001:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 15:003:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 17:005:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 19:007:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 21:009:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Romania
Câu hỏi thường gặp
Romania dùng múi giờ nào?
Romania dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Bucharest.
Romania có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.
Romania chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Romania sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).
Mã điện thoại và tiền tệ của Romania là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Romania là +40; tiền tệ là Leu Romania (RON). Tên miền quốc gia là .ro.
Bây giờ ở Bucharest là mấy giờ?
Bucharest theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Bucharest là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.