Giờ hiện tại ở Romania

Mặt trời hôm nay ↑ 07:38 ↓ 18:23 (10 giờ 45 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+40
Dân số
19.473.936
Diện tích
237.500 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Romania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Romania hiện tại

Múi giờ của Romania

Romania dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Europe/Bucharest

Thành phố lớn ở Romania

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bucharest1.877.155
Iași378.954
Constanța317.832
Cluj-Napoca286.598
Brasov253.200
Timișoara250.849
Craiova234.140
Galati217.851
Târgu Mureș212.752
Oradea183.105
Địa điểmDân số
Ploieşti180.540
Arad169.065
Brăila154.686
Piteşti141.275
Bacau136.087
Sibiu134.309
Satu Mare112.490
Baia Mare108.759
Buzau103.481
Piatra Neamţ102.688
Địa điểmDân số
Râmnicu Vâlcea93.151
Botoșani90.010
Suceava84.308
Reşiţa81.228
Drobeta-Turnu Severin79.865
Bistriţa78.877
Târgu Jiu73.545
Hunedoara69.136
Roman67.819
Bârlad67.818

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Romania

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhRomania ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Romania (EEST)Romania sang UTCUTC+0Romania sang ESTUTC-5Romania sang ISTUTC+5:30Romania sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Romania (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Romania

Thủ đô
Bucharest
Diện tích
237.500 km²
Dân số
19.473.936
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Leu Romania (RON)
Mã điện thoại
+40
Tên miền quốc gia
.ro
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Romania, Tiếng Hungary, rom
Định dạng mã bưu chính
####### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Romania dùng múi giờ nào?

Romania dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Bucharest.

Romania có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Romania chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Romania sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Romania là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Romania là +40; tiền tệ là Leu Romania (RON). Tên miền quốc gia là .ro.

Bây giờ ở Bucharest là mấy giờ?

Bucharest theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Bucharest là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.