Giờ hiện tại ở Bulgaria

Mặt trời hôm nay ↑ 07:47 ↓ 18:37 (10 giờ 50 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+359
Dân số
7.000.039
Diện tích
110.910 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bulgaria muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bulgaria hiện tại

Múi giờ của Bulgaria

Bulgaria dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Europe/Sofia

Thành phố lớn ở Bulgaria

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Sofia1.152.556
Plovdiv329.489
Varna318.737
Burgas210.646
Stara Zagora121.582
Ruse121.168
Pleven90.209
Sliven83.740
Pernik82.467
Shumen72.342
Địa điểmDân số
Dobrich69.434
Blagoevgrad67.810
Haskovo64.564
Yambol63.656
Veliko Tarnovo59.166
Pazardzhik55.220
Vratsa49.569
Gabrovo48.133
Kazanlak47.918
Montana47.445
Địa điểmDân số
Kyustendil46.856
Kardzhali44.071
Dimitrovgrad38.015
Vidin34.797
Targovishte34.793
Dupnitsa34.764
Gorna Oryahovitsa32.792
Petrich30.722
Smolyan30.689
Karlovo30.340

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bulgaria

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhBulgaria ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bulgaria (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Bulgaria (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bulgaria

Thủ đô
Sofia
Diện tích
110.910 km²
Dân số
7.000.039
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Lev Bulgaria (BGN)
Mã điện thoại
+359
Tên miền quốc gia
.bg
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Bulgaria, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, rom
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Bulgaria dùng múi giờ nào?

Bulgaria dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Sofia.

Bulgaria có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Bulgaria chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Bulgaria sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Bulgaria là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Bulgaria là +359; tiền tệ là Lev Bulgaria (BGN). Tên miền quốc gia là .bg.

Bây giờ ở Sofia là mấy giờ?

Sofia theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Sofia là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.