Giờ hiện tại ở Hy Lạp

Mặt trời hôm nay ↑ 07:40 ↓ 18:41 (11 giờ 1 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+30
Dân số
10.727.668
Diện tích
131.940 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hy Lạp muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Hy Lạp hiện tại

Múi giờ của Hy Lạp

Hy Lạp dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Europe/Athens

Thành phố lớn ở Hy Lạp

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Athens664.046
Thessaloniki317.778
Patras168.034
Larissa146.926
Heraklion137.154
Volos86.048
Ioannina65.574
Trikala61.653
Chalcis59.125
Serres58.287
Địa điểmDân số
Ródos56.128
Kalamata54.100
Kavala54.027
Chania53.910
Katerini53.293
Alexandroupoli52.979
Lamia52.006
Xanthi48.221
Agrinio46.899
Komotini45.631
Địa điểmDân số
Drama44.823
Veria44.464
Corfu40.047
Kozani36.481
Karditsa32.789
Rethymno32.468
Thebes32.410
Nea Ionia31.884
Korinthos30.176
Ptolemaida30.045

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hy Lạp

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhHy Lạp ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Hy Lạp (EEST)Hy Lạp sang UTCUTC+0Hy Lạp sang ESTUTC-5Hy Lạp sang ISTUTC+5:30Hy Lạp sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Hy Lạp (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Hy Lạp

Thủ đô
Athens
Diện tích
131.940 km²
Dân số
10.727.668
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+30
Tên miền quốc gia
.gr
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Hy Lạp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
Định dạng mã bưu chính
### ### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Hy Lạp dùng múi giờ nào?

Hy Lạp dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Athens.

Hy Lạp có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Hy Lạp chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Hy Lạp sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Hy Lạp là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Hy Lạp là +30; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .gr.

Bây giờ ở Athens là mấy giờ?

Athens theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Athens là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.