Giờ hiện tại ở Heraklion, Hy Lạp
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ Heraklion
Chênh lệch với nơi bạn ở
Heraklion muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Heraklion hiện tại
Thông tin nhanh về Heraklion
- Múi giờ
- EEST
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- → EET
- Mặt trời mọc
- 07:31
- Mặt trời lặn
- 18:38
- Độ dài ngày
- 11 giờ 7 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ Heraklion
Heraklion đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Athens
- Giờ chuẩn
- EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
- Giờ mùa hè
- EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 | |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 | |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| · sắp tới | 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 | |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Heraklion
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ | +11 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Heraklion theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Heraklion
· EEST — Hôm nay ở Heraklion mặt trời mọc lúc 07:31 và lặn lúc 18:38: ngày dài 11 giờ 7 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 7 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 65 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:32 · 18:37 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Chania103 km
- Ródos303 km
- Glyfada308 km
- Ilioupoli314 km
- Aghios Dimitrios316 km
- Paleo Faliro316 km
- Nea Smyrni318 km
- Vyron318 km
- Kallithea319 km
- Zografou319 km
- Piraeus320 km
- Athens321 km
Đổi giờ nhanh Heraklion ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Heraklion (EEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Heraklion (EEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hy Lạp
10 thành phố đông dân nhất Hy Lạp và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Heraklion
Các mã sân bay chính của Heraklion là HER. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Heraklion International Nikos Kazantzakis Airport | HER | LGIR | 3,6 |
- Mã điện thoại
- +30
- Mã quốc gia ISO
- GR / GRC
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Hy Lạp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
Heraklion ở đâu?
Heraklion nằm ở Hy Lạp, toạ độ 35°19′40″N 25°08′36″E.
- Toạ độ
- 35°19′40″N 25°08′36″E · 35.3279, 25.1434
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Hy Lạp
- Dân số
- 137.154
Câu hỏi thường gặp
Heraklion dùng múi giờ nào?
Heraklion dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.
Heraklion có áp dụng giờ mùa hè không?
Heraklion có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).
Khi nào Heraklion đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Heraklion lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).
Heraklion đang theo giờ EET hay EEST?
Heraklion đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Heraklion?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Heraklion mọc lúc 07:31 và lặn lúc 18:38, ngày dài 11 giờ 7 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:05.
Các sân bay chính phục vụ Heraklion là gì?
Các sân bay chính phục vụ Heraklion là HER (Heraklion International Nikos Kazantzakis Airport, 3,6 km).