Giờ hiện tại ở Nea Smyrni, Hy Lạp
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Múi giờ Nea Smyrni
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nea Smyrni muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Nea Smyrni hiện tại
Thông tin nhanh về Nea Smyrni
- Múi giờ
- EEST
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Lần đổi giờ tới
- → EET
- Mặt trời mọc
- 07:40
- Mặt trời lặn
- 18:41
- Độ dài ngày
- 11 giờ 1 phút
- So với Hà Nội
- −4 giờ
Múi giờ Nea Smyrni
Nea Smyrni đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Athens
- Giờ chuẩn
- EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
- Giờ mùa hè
- EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 | |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 | |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| · sắp tới | 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 | |
| 03:00 → 04:00 | EEST UTC+3 | |
| 04:00 → 03:00 | EET UTC+2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nea Smyrni
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −10 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −9 giờ | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −7 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −2 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −2 giờ | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −2 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | −1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | cùng giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | cùng giờ | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +1 giờ | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +2 giờ 30 | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +4 giờ | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +5 giờ | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +5 giờ | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +6 giờ | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +6 giờ | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +8 giờ | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +10 giờ | +11 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Nea Smyrni theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Nea Smyrni
· EEST — Hôm nay ở Nea Smyrni mặt trời mọc lúc 07:40 và lặn lúc 18:41: ngày dài 11 giờ 1 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 1 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 71 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:41 · 18:40 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Kallithea1 km
- Aghios Dimitrios2 km
- Paleo Faliro2 km
- Athens4 km
- Vyron4 km
- Ilioupoli5 km
- Aegaleo5 km
- Piraeus6 km
- Nikaia6 km
- Zografou6 km
- Korydallos7 km
- Peristeri8 km
Đổi giờ nhanh Nea Smyrni ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nea Smyrni (EEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Nea Smyrni (EEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hy Lạp
10 thành phố đông dân nhất Hy Lạp và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Nea Smyrni
Số điện thoại ở Nea Smyrni, Hy Lạp dùng mã quốc gia +30; mã quốc gia ISO là GR.
- Mã điện thoại
- +30
- Mã quốc gia ISO
- GR / GRC
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Hy Lạp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- Néa Smýrni
Nea Smyrni ở đâu?
Nea Smyrni nằm ở Hy Lạp, toạ độ 37°56′42″N 23°42′51″E.
- Toạ độ
- 37°56′42″N 23°42′51″E · 37.9450, 23.7142
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Hy Lạp
- Dân số
- 73.076
Câu hỏi thường gặp
Nea Smyrni dùng múi giờ nào?
Nea Smyrni dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.
Nea Smyrni có áp dụng giờ mùa hè không?
Nea Smyrni có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).
Khi nào Nea Smyrni đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Nea Smyrni lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).
Nea Smyrni đang theo giờ EET hay EEST?
Nea Smyrni đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Nea Smyrni?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Nea Smyrni mọc lúc 07:40 và lặn lúc 18:41, ngày dài 11 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:10.
Mã điện thoại của Nea Smyrni là gì?
Gọi đến Nea Smyrni dùng mã điện thoại quốc tế của Hy Lạp: +30 (mã ISO GR).