Giờ hiện tại ở Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:54 ↓ 17:45 (10 giờ 52 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+389
Dân số
2.082.958
Diện tích
25.333 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) hiện tại

Múi giờ của Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Skopje

Thành phố lớn ở Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Skopje474.889
Kumanovo75.051
Prilep73.814
Bitola69.287
Tetovo63.176
Veles57.873
Gostivar50.974
Shtip48.279
Centar Zupa45.412
Ohrid42.033
Địa điểmDân số
Kavadarci38.799
Struga37.387
Kočani34.258
Strumica33.825
Kicevo31.123
Lipkovo28.102
Zelino25.422
Radovis24.984
Tearce23.096
Kriva Palanka20.820
Địa điểmDân số
Gevgelija20.664
Negotino19.515
Studenicani18.219
Vinica18.218
Debar18.074
Negotino17.518
Delcevo17.415
Resen16.539
Ilinden16.406
Brvenica16.267

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhMa-xê-đô-ni-a (Macedonia) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

Thủ đô
Skopje
Diện tích
25.333 km²
Dân số
2.082.958
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Denar Macedonia (MKD)
Mã điện thoại
+389
Tên miền quốc gia
.mk
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Macedonia, Tiếng Albania, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, rmm, Tiếng Serbia
Nước láng giềng
Albania, Bulgaria, Hy Lạp, Kosovo, Serbia
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) dùng múi giờ nào?

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Skopje.

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) là +389; tiền tệ là Denar Macedonia (MKD). Tên miền quốc gia là .mk.

Bây giờ ở Skopje là mấy giờ?

Skopje theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Skopje là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.