Giờ hiện tại ở Tearce, Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:55 ↓ 17:47 (10 giờ 51 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 16 °C / 61 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Tearce

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tearce muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tearce hiện tại

Thông tin nhanh về Tearce

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
06:55
Mặt trời lặn
17:47
Độ dài ngày
10 giờ 51 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Tearce

Tearce đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Skopje
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tearce

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Tearce theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Tearce

· CEST — Hôm nay ở Tearce mặt trời mọc lúc 06:55 và lặn lúc 17:47: ngày dài 10 giờ 51 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 51 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 22 phút
Ngày mai ↑ ↓06:57 · 17:45
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tearce ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tearce (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Tearce (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)

10 thành phố đông dân nhất Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Skopje
Kumanovo
Prilep
Bitola
Tetovo
Địa điểmGiờ
Veles
Gostivar
Shtip
Centar Zupa
Ohrid

Sân bay và các mã của Tearce

Số điện thoại ở Tearce, Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia) dùng mã quốc gia +389; mã quốc gia ISO là MK.

Mã điện thoại
+389
Mã quốc gia ISO
MK / MKD
Tiền tệ
MKD
Ngôn ngữ
Tiếng Macedonia, Tiếng Albania, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, rmm, Tiếng Serbia

Tearce ở đâu?

Tearce nằm ở Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia), toạ độ 42°04′33″N 21°03′06″E.

Toạ độ
42°04′33″N 21°03′06″E · 42.0759, 21.0518
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia)
Dân số
23.096

Câu hỏi thường gặp

Tearce dùng múi giờ nào?

Tearce dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Tearce có áp dụng giờ mùa hè không?

Tearce có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Tearce đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Tearce lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Tearce đang theo giờ CET hay CEST?

Tearce đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tearce?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tearce mọc lúc 06:55 và lặn lúc 17:47, ngày dài 10 giờ 51 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:21.

Mã điện thoại của Tearce là gì?

Gọi đến Tearce dùng mã điện thoại quốc tế của Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia): +389 (mã ISO MK).