Giờ hiện tại ở Serbia

Mặt trời hôm nay ↑ 07:02 ↓ 17:45 (10 giờ 44 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+381
Dân số
6.982.084
Diện tích
88.361 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Serbia muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Serbia hiện tại

Múi giờ của Serbia

Serbia dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Belgrade

Thành phố lớn ở Serbia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Beograd1.273.651
Niš250.000
Novi Sad215.400
Kragujevac147.473
Čačak117.072
Subotica100.000
Leskovac94.758
Novi Pazar85.996
Kraljevo82.846
Zrenjanin79.773
Địa điểmDân số
Pančevo76.654
Kruševac75.256
Užice63.577
Smederevo62.000
Valjevo61.035
Vranje56.199
Šabac55.114
Zaječar49.800
Trstenik49.043
Sombor48.454
Địa điểmDân số
Kikinda41.935
Požarevac41.736
Pirot40.678
Bor39.387
Sremska Mitrovica39.084
Vršac36.300
Jagodina35.589
Ruma32.229
Bačka Palanka29.449
Prokuplje27.673

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Serbia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhSerbia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Serbia (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Serbia (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Serbia

Thủ đô
Beograd
Diện tích
88.361 km²
Dân số
6.982.084
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Dinar Serbia (RSD)
Mã điện thoại
+381
Tên miền quốc gia
.rs
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Serbia, Tiếng Hungary, Tiếng Bosnia, rom
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Serbia dùng múi giờ nào?

Serbia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Belgrade.

Serbia có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Serbia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Serbia sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Serbia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Serbia là +381; tiền tệ là Dinar Serbia (RSD). Tên miền quốc gia là .rs.

Bây giờ ở Beograd là mấy giờ?

Beograd theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Beograd là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.