Giờ hiện tại ở Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:09 ↓ 17:55 (10 giờ 47 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+387
Dân số
3.323.929
Diện tích
51.129 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) hiện tại

Múi giờ của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Sarajevo

Thành phố lớn ở Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

19 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Sarajevo696.731
Banja Luka221.106
Zenica164.423
Tuzla142.486
Mostar104.518
Bihac75.641
Bugojno41.378
Địa điểmDân số
Brčko38.968
Bijeljina37.692
Prijedor36.347
Trebinje33.178
Doboj27.235
Velika Kladuša19.330
Visoko17.890
Địa điểmDân số
Goražde17.650
Konjic15.950
Gračanica15.758
Gradačac15.659
Bosanska Krupa15.193

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Thủ đô
Sarajevo
Diện tích
51.129 km²
Dân số
3.323.929
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi (BAM)
Mã điện thoại
+387
Tên miền quốc gia
.ba
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Bosnia, Tiếng Croatia, Tiếng Serbia
Nước láng giềng
Croatia, Montenegro, Serbia
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) dùng múi giờ nào?

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Sarajevo.

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) là +387; tiền tệ là Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi (BAM). Tên miền quốc gia là .ba.

Bây giờ ở Sarajevo là mấy giờ?

Sarajevo theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Sarajevo là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.