Giờ hiện tại ở Bosanska Krupa, Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:19 ↓ 18:03 (10 giờ 44 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 62 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Bosanska Krupa

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bosanska Krupa muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bosanska Krupa hiện tại

Thông tin nhanh về Bosanska Krupa

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:19
Mặt trời lặn
18:03
Độ dài ngày
10 giờ 44 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Bosanska Krupa

Bosanska Krupa đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Sarajevo
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bosanska Krupa

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Bosanska Krupa theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Bosanska Krupa

· CEST — Hôm nay ở Bosanska Krupa mặt trời mọc lúc 07:19 và lặn lúc 18:03: ngày dài 10 giờ 44 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 44 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 41 phút
Ngày mai ↑ ↓07:20 · 18:01
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Bosanska Krupa ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bosanska Krupa (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Bosanska Krupa (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

6 thành phố đông dân nhất Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Sarajevo
Banja Luka
Zenica
Địa điểmGiờ
Tuzla
Mostar
Brčko

Sân bay và các mã của Bosanska Krupa

Số điện thoại ở Bosanska Krupa, Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina) dùng mã quốc gia +387; mã quốc gia ISO là BA.

Mã điện thoại
+387
Mã quốc gia ISO
BA / BIH
Tiền tệ
BAM
Ngôn ngữ
Tiếng Bosnia, Tiếng Croatia, Tiếng Serbia

Bosanska Krupa ở đâu?

Bosanska Krupa nằm ở Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina), toạ độ 44°52′57″N 16°09′05″E.

Toạ độ
44°52′57″N 16°09′05″E · 44.8825, 16.1514
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)
Dân số
15.193

Câu hỏi thường gặp

Bosanska Krupa dùng múi giờ nào?

Bosanska Krupa dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Bosanska Krupa có áp dụng giờ mùa hè không?

Bosanska Krupa có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Bosanska Krupa đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Bosanska Krupa lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Bosanska Krupa đang theo giờ CET hay CEST?

Bosanska Krupa đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bosanska Krupa?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bosanska Krupa mọc lúc 07:19 và lặn lúc 18:03, ngày dài 10 giờ 44 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:41.

Mã điện thoại của Bosanska Krupa là gì?

Gọi đến Bosanska Krupa dùng mã điện thoại quốc tế của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina): +387 (mã ISO BA).