Giờ hiện tại ở Vratsa, Bulgaria

Mặt trời hôm nay ↑ 07:47 ↓ 18:35 (10 giờ 48 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 15 °C / 60 °F · không mưa

Múi giờ Vratsa

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Vratsa muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Vratsa hiện tại

Thông tin nhanh về Vratsa

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:47
Mặt trời lặn
18:35
Độ dài ngày
10 giờ 48 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Vratsa

Vratsa đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Sofia
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Vratsa

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Vratsa theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Vratsa

· EEST — Hôm nay ở Vratsa mặt trời mọc lúc 07:47 và lặn lúc 18:35: ngày dài 10 giờ 48 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 48 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 72 phút
Ngày mai ↑ ↓07:48 · 18:34
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 79%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Vratsa ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Vratsa (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Vratsa (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Bulgaria

10 thành phố đông dân nhất Bulgaria và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Sofia
Plovdiv
Varna
Burgas
Stara Zagora
Địa điểmGiờ
Ruse
Pleven
Sliven
Pernik
Shumen

Sân bay và các mã của Vratsa

Số điện thoại ở Vratsa, Bulgaria dùng mã quốc gia +359; mã quốc gia ISO là BG.

Mã điện thoại
+359
Mã quốc gia ISO
BG / BGR
Tiền tệ
BGN
Ngôn ngữ
Tiếng Bulgaria, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, rom

Vratsa ở đâu?

Vratsa nằm ở Bulgaria, toạ độ 43°12′38″N 23°33′47″E.

Toạ độ
43°12′38″N 23°33′47″E · 43.2105, 23.5631
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Bulgaria
Dân số
49.569

Câu hỏi thường gặp

Vratsa dùng múi giờ nào?

Vratsa dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Vratsa có áp dụng giờ mùa hè không?

Vratsa có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Vratsa đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Vratsa lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Vratsa đang theo giờ EET hay EEST?

Vratsa đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Vratsa?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Vratsa mọc lúc 07:47 và lặn lúc 18:35, ngày dài 10 giờ 48 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:11.

Mã điện thoại của Vratsa là gì?

Gọi đến Vratsa dùng mã điện thoại quốc tế của Bulgaria: +359 (mã ISO BG).