Giờ hiện tại ở Ruse, Bulgaria

Mặt trời hôm nay ↑ 07:38 ↓ 18:25 (10 giờ 47 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 20 °C / 68 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Ruse

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ruse muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ruse hiện tại

Thông tin nhanh về Ruse

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:38
Mặt trời lặn
18:25
Độ dài ngày
10 giờ 47 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Ruse

Ruse đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Sofia
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ruse

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Ruse theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Ruse

· EEST — Hôm nay ở Ruse mặt trời mọc lúc 07:38 và lặn lúc 18:25: ngày dài 10 giờ 47 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 47 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 62 phút
Ngày mai ↑ ↓07:39 · 18:23
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Ruse ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ruse (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Ruse (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Bulgaria

10 thành phố đông dân nhất Bulgaria và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Sofia
Plovdiv
Varna
Burgas
Stara Zagora
Địa điểmGiờ
Pleven
Sliven
Pernik
Shumen
Dobrich

Sân bay và các mã của Ruse

Mã thành phố IATA của Ruse là ROU; số điện thoại ở Bulgaria dùng mã quốc gia +359.

Mã thành phố IATA
ROU
Mã điện thoại
+359
Mã quốc gia ISO
BG / BGR
Tiền tệ
BGN
Ngôn ngữ
Tiếng Bulgaria, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, rom
Tên gọi khác
Rousse

Ruse ở đâu?

Ruse nằm ở Bulgaria, toạ độ 43°50′55″N 25°57′12″E.

Toạ độ
43°50′55″N 25°57′12″E · 43.8487, 25.9534
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Bulgaria
Dân số
121.168

Câu hỏi thường gặp

Ruse dùng múi giờ nào?

Ruse dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Ruse có áp dụng giờ mùa hè không?

Ruse có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Ruse đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Ruse lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Ruse đang theo giờ EET hay EEST?

Ruse đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ruse?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ruse mọc lúc 07:38 và lặn lúc 18:25, ngày dài 10 giờ 47 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:02.

Mã sân bay của Ruse là gì?

Mã thành phố IATA của Ruse là ROU. Mã điện thoại quốc tế của Bulgaria là +359.