Romania sang IST – Đổi giờ

Giờ Romania

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Giờ IST

ISTUTC+5:30Không áp dụng

IST sớm hơn Romania 2 giờ 30. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): IST sớm hơn Romania 3 giờ 30.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Romania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Romania để đổi sang giờ IST vào ngày đó.

Đổi giờ IST sang Romania

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Romania → IST

Bảng đổi từng giờ tại Romania sang IST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
RomaniaISTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 02:302:30 AM
01:001:00 AM 03:303:30 AM
02:002:00 AM 04:304:30 AM
03:003:00 AM 05:305:30 AM
04:004:00 AM 06:306:30 AM
05:005:00 AM 07:307:30 AM
06:006:00 AM 08:308:30 AM
07:007:00 AM 09:309:30 AM
08:008:00 AM 10:3010:30 AM ✓
09:009:00 AM 11:3011:30 AM ✓
10:0010:00 AM 12:3012:30 PM ✓
11:0011:00 AM 13:301:30 PM ✓
12:0012:00 PM 14:302:30 PM ✓
13:001:00 PM 15:303:30 PM ✓
14:002:00 PM 16:304:30 PM ✓
15:003:00 PM 17:305:30 PM ✓
16:004:00 PM 18:306:30 PM
17:005:00 PM 19:307:30 PM
18:006:00 PM 20:308:30 PM
19:007:00 PM 21:309:30 PM
20:008:00 PM 22:3010:30 PM
21:009:00 PM 23:3011:30 PM
22:0010:00 PM 00:3012:30 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 01:301:30 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Romania (UTC+3) và IST (UTC+5:30); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: IST = Romania + 2h30 · Romania + 3h30.

RomaniaIST
6:00 AM Romania= 8:30 AM IST
7:00 AM Romania= 9:30 AM IST
8:00 AM Romania= 10:30 AM IST
9:00 AM Romania= 11:30 AM IST
10:00 AM Romania= 12:30 PM IST
12:00 PM Romania= 2:30 PM IST
3:00 PM Romania= 5:30 PM IST
5:00 PM Romania= 7:30 PM IST
6:00 PM Romania= 8:30 PM IST
8:00 PM Romania= 10:30 PM IST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Romania và IST trùng nhau 7 giờ 30 vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–15:30 Romania · 10:30–18:00 IST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Romania và IST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămRomaniaIST
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.
2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.
2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, IST sớm hơn Romania 3 giờ 30. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 Romania đến trước 2026-10-25 03:00 Romania, IST sớm hơn Romania 2 giờ 30.
  • Từ 2027-03-28 04:00 Romania đến trước 2027-10-31 03:00 Romania, IST sớm hơn Romania 2 giờ 30.
  • Từ 2028-03-26 04:00 Romania đến trước 2028-10-29 03:00 Romania, IST sớm hơn Romania 2 giờ 30.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Romania là mấy giờ IST?

9:00 AM Romania = 11:30 AM IST, theo UTC+3 và UTC+5:30. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Romania và IST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: IST sớm hơn Romania 2 giờ 30; IST sớm hơn Romania 3 giờ 30. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết IST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ IST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Romania và IST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–15:30 Romania / 10:30–18:00 IST, tổng cộng 7 giờ 30.

Hiện tại Romania và IST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, IST sớm hơn Romania 2 giờ 30. Công thức đổi giờ: IST = Romania + 2h30 · Romania + 3h30.