Romania sang ICT – Đổi giờ
ICT sớm hơn Romania 4 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): ICT sớm hơn Romania 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Romania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Romania để đổi sang giờ ICT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Romania → ICT
Bảng đổi từng giờ tại Romania sang ICT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Romania | ICT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Romania (UTC+3) và ICT (UTC+7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: ICT = Romania + 4h · Romania + 5h.
| Romania | ICT |
|---|---|
| 6:00 AM Romania | = 10:00 AM ICT |
| 7:00 AM Romania | = 11:00 AM ICT |
| 8:00 AM Romania | = 12:00 PM ICT |
| 9:00 AM Romania | = 1:00 PM ICT |
| 10:00 AM Romania | = 2:00 PM ICT |
| 12:00 PM Romania | = 4:00 PM ICT |
| 3:00 PM Romania | = 7:00 PM ICT |
| 5:00 PM Romania | = 9:00 PM ICT |
| 6:00 PM Romania | = 10:00 PM ICT |
| 8:00 PM Romania | = 12:00 AM ICT (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Romania và ICT trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–14:00 Romania · 12:00–18:00 ICT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Romania và ICT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Romania | ICT |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, ICT sớm hơn Romania 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 04:00 Romania đến trước 2026-10-25 03:00 Romania, ICT sớm hơn Romania 4 giờ.
- Từ 2027-03-28 04:00 Romania đến trước 2027-10-31 03:00 Romania, ICT sớm hơn Romania 4 giờ.
- Từ 2028-03-26 04:00 Romania đến trước 2028-10-29 03:00 Romania, ICT sớm hơn Romania 4 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Romania là mấy giờ ICT?
9:00 AM Romania = 1:00 PM ICT, theo UTC+3 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Romania và ICT có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: ICT sớm hơn Romania 4 giờ; ICT sớm hơn Romania 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết ICT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ ICT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Romania và ICT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–14:00 Romania / 12:00–18:00 ICT, tổng cộng 6 giờ.
Hiện tại Romania và ICT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, ICT sớm hơn Romania 4 giờ. Công thức đổi giờ: ICT = Romania + 4h · Romania + 5h.