Giờ hiện tại ở Edineţ, Môn-đô-va (Moldova)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:39 ↓ 18:13 (10 giờ 34 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 14 °C / 56 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Edineţ

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Edineţ muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Edineţ hiện tại

Thông tin nhanh về Edineţ

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:39
Mặt trời lặn
18:13
Độ dài ngày
10 giờ 34 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Edineţ

Edineţ đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Chisinau
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Edineţ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Edineţ theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Edineţ

· EEST — Hôm nay ở Edineţ mặt trời mọc lúc 07:39 và lặn lúc 18:13: ngày dài 10 giờ 34 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 34 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 57 phút
Ngày mai ↑ ↓07:41 · 18:11
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Edineţ ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Edineţ (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Edineţ (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Môn-đô-va (Moldova)

10 thành phố đông dân nhất Môn-đô-va (Moldova) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Chișinău
Tiraspol
Bălţi
Cahul
Ungheni
Địa điểmGiờ
Soroca
Orhei
Comrat
Căușeni
Straseni

Sân bay và các mã của Edineţ

Số điện thoại ở Edineţ, Môn-đô-va (Moldova) dùng mã quốc gia +373; mã quốc gia ISO là MD.

Mã điện thoại
+373
Mã quốc gia ISO
MD / MDA
Tiền tệ
MDL
Ngôn ngữ
Tiếng Romania, Tiếng Nga, gag, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Edineţ ở đâu?

Edineţ nằm ở Môn-đô-va (Moldova), toạ độ 48°10′23″N 27°18′03″E.

Toạ độ
48°10′23″N 27°18′03″E · 48.1732, 27.3008
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Môn-đô-va (Moldova)
Dân số
22.872

Câu hỏi thường gặp

Edineţ dùng múi giờ nào?

Edineţ dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Edineţ có áp dụng giờ mùa hè không?

Edineţ có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Edineţ đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Edineţ lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Edineţ đang theo giờ EET hay EEST?

Edineţ đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Edineţ?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Edineţ mọc lúc 07:39 và lặn lúc 18:13, ngày dài 10 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:56.

Mã điện thoại của Edineţ là gì?

Gọi đến Edineţ dùng mã điện thoại quốc tế của Môn-đô-va (Moldova): +373 (mã ISO MD).