Giờ hiện tại ở Bălţi, Môn-đô-va (Moldova)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:36 ↓ 18:11 (10 giờ 35 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 14 °C / 57 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Bălţi

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bălţi muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bălţi hiện tại

Thông tin nhanh về Bălţi

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:36
Mặt trời lặn
18:11
Độ dài ngày
10 giờ 35 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Bălţi

Bălţi đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Chisinau
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bălţi

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Bălţi theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Bălţi

· EEST — Hôm nay ở Bălţi mặt trời mọc lúc 07:36 và lặn lúc 18:11: ngày dài 10 giờ 35 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 35 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 54 phút
Ngày mai ↑ ↓07:38 · 18:09
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Bălţi ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bălţi (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Bălţi (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Môn-đô-va (Moldova)

10 thành phố đông dân nhất Môn-đô-va (Moldova) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Chișinău
Tiraspol
Cahul
Ungheni
Soroca
Địa điểmGiờ
Orhei
Comrat
Edineţ
Căușeni
Straseni

Sân bay và các mã của Bălţi

Mã thành phố IATA của Bălţi là BZY; số điện thoại ở Môn-đô-va (Moldova) dùng mã quốc gia +373.

Mã thành phố IATA
BZY
Mã điện thoại
+373
Mã quốc gia ISO
MD / MDA
Tiền tệ
MDL
Ngôn ngữ
Tiếng Romania, Tiếng Nga, gag, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Bălţi ở đâu?

Bălţi nằm ở Môn-đô-va (Moldova), toạ độ 47°45′46″N 27°55′43″E.

Toạ độ
47°45′46″N 27°55′43″E · 47.7629, 27.9285
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Môn-đô-va (Moldova)
Dân số
125.000

Câu hỏi thường gặp

Bălţi dùng múi giờ nào?

Bălţi dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Bălţi có áp dụng giờ mùa hè không?

Bălţi có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Bălţi đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Bălţi lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Bălţi đang theo giờ EET hay EEST?

Bălţi đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bălţi?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bălţi mọc lúc 07:36 và lặn lúc 18:11, ngày dài 10 giờ 35 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:54.

Mã sân bay của Bălţi là gì?

Mã thành phố IATA của Bălţi là BZY. Mã điện thoại quốc tế của Môn-đô-va (Moldova) là +373.