Giờ hiện tại ở Chișinău, Môn-đô-va (Moldova)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:31 ↓ 18:09 (10 giờ 37 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 15 °C / 58 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Chișinău

Múi giờ
Giờ UTC+03:00 — Giờ UTC+03:00 (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Chișinău muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Chișinău hiện tại

Thông tin nhanh về Chișinău

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:31
Mặt trời lặn
18:09
Độ dài ngày
10 giờ 37 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Chișinău

Chișinău đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Chisinau
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Chișinău

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Chișinău theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Chișinău

· EEST — Hôm nay ở Chișinău mặt trời mọc lúc 07:31 và lặn lúc 18:09: ngày dài 10 giờ 37 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 37 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 50 phút
Ngày mai ↑ ↓07:33 · 18:07
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Chișinău ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Chișinău (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Chișinău (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Môn-đô-va (Moldova)

10 thành phố đông dân nhất Môn-đô-va (Moldova) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tiraspol
Bălţi
Cahul
Ungheni
Soroca
Địa điểmGiờ
Orhei
Comrat
Edineţ
Căușeni
Straseni

Sân bay và các mã của Chișinău

Mã thành phố IATA của Chișinău là RMO; số điện thoại ở Môn-đô-va (Moldova) dùng mã quốc gia +373.

Mã thành phố IATA
RMO
Mã điện thoại
+373
Mã quốc gia ISO
MD / MDA
Tiền tệ
MDL
Ngôn ngữ
Tiếng Romania, Tiếng Nga, gag, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Chișinău ở đâu?

Chișinău nằm ở Môn-đô-va (Moldova), toạ độ 47°00′32″N 28°51′34″E.

Toạ độ
47°00′32″N 28°51′34″E · 47.0090, 28.8594
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Môn-đô-va (Moldova)
Dân số
635.994

Câu hỏi thường gặp

Chișinău dùng múi giờ nào?

Chișinău dùng Eastern European Summer Time (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Chișinău có áp dụng giờ mùa hè không?

Chișinău có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Chișinău đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Chișinău lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Chișinău đang theo giờ EET hay EEST?

Chișinău đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Chișinău?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Chișinău mọc lúc 07:31 và lặn lúc 18:09, ngày dài 10 giờ 37 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:50.

Mã sân bay của Chișinău là gì?

Mã thành phố IATA của Chișinău là RMO. Mã điện thoại quốc tế của Môn-đô-va (Moldova) là +373.