Giờ MSK hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−10 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−7 giờ
- Luân Đôn ☀BST−2 giờ
- Paris ☀CEST−1 giờ
- Dubai ☀GST+1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+5 giờ
- Tokyo ☀JST+6 giờ
Giờ Moskva
MSK là Giờ Moskva. Múi giờ này cố định ở UTC+3 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- MSK
- Độ lệch UTC
- UTC+3
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 15
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 4
- 09:00 đổi sang UTC
- 06:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC+3 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
Europe/MoscowEurope/KirovEurope/MinskEurope/Simferopol
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ Moskva muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 15 nước giữ UTC+3 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Nga | Adygea · Arkhangelsk · Bắc Osetiya-Alaniya · Belgorod · Bryansk · Chechnya · Chuvashia · Cộng hòa Kareliya · Cộng hòa Komi · Cộng hòa Mari El · Dagestan · Ingushetiya · Ivanovo · Kabardino-Balkaria · Kalmykia · Kaluga · Karachay-Cherkessia · Kirov · Kostroma · Krasnodar · Kursk · Leningrad · Lipetsk · Mordovia · Moskva · Moskva · Murmansk · Nenetsia · Nizhny Novgorod · Novgorod · Oryol · Penza · Pskov · Rostov · Ryazan · Sankt-Peterburg · Smolensk · Stavropol · Tambov · Tatarstan · Tula · Tver · Vladimir · Volgograd · Vologda · Voronezh · Yaroslavl | 595 |
| Belarus | — | 56 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | 7 |
| Iraq | — | 3 |
| Kenya | — | 2 |
| Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | — | 2 |
| Syria | — | 2 |
| Ethiopia | — | 1 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Giê-oóc-gi-a (Georgia) | Abkhazia | 1 |
| Jordan | — | 1 |
| Madagascar | — | 1 |
| Somalia | — | 1 |
| Tanzania | — | 1 |
| Uganda | — | 1 |
| Yemen | — | 1 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · MSK
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+3.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| MoskvaNga | UTC+3 | |
| MinskBelarus | UTC+3 | |
| IstanbulThổ Nhĩ Kỳ | UTC+3 | |
| BagdadIraq | UTC+3 | |
| NairobiKenya | UTC+3 | |
| JeddahẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia) | UTC+3 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| AleppoSyria | UTC+3 | |
| Addis AbabaEthiopia | UTC+3 | |
| SukhumiGiê-oóc-gi-a (Georgia) | UTC+3 | |
| AmmanJordan | UTC+3 | |
| AntananarivoMadagascar | UTC+3 | |
| MogadishuSomalia | UTC+3 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
5 múi giờ khác đang cùng UTC+3 với MSK lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · MSK
MSK = UTC+3, nên 09:00 MSK = 06:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 MSK theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MSK = |
|---|---|---|
| MSK sang UTCGiờ UTC | UTC+0−3 giờ | 06:00 |
| MSK sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−8 giờ | 01:00 |
| MSK sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+2 giờ 30 | 11:30 |
| MSK sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−11 giờ | 22:00 |
| MSK sang GMTGiờ GMT | UTC+0−3 giờ | 06:00 |
| MSK sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−9 giờ | 00:00 |
| MSK sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−10 giờ | 23:00 |
| MSK sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−2 giờ | 07:00 |
| MSK sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+7 giờ | 16:00 |
| MSK sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+4 giờ | 13:00 |
| MSK sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+6 giờ | 15:00 |
| MSK sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+6 giờ | 15:00 |
| MSK sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+5 giờ | 14:00 |
| MSK sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+5 giờ | 14:00 |
| MSK sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−2 giờ | 07:00 |
| MSK sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−7 giờ | 02:00 |
| MSK sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−10 giờ | 23:00 |
| MSK sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−8 giờ | 01:00 |
| MSK sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+7 giờ 30 | 16:30 |
| MSK sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+6 giờ 30 | 15:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MSK = |
|---|---|---|
| MSK sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−6 giờ | 03:00 |
| MSK sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+8 giờ | 17:00 |
| MSK sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+1 giờ 30 | 10:30 |
| MSK sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−11 giờ | 22:00 |
| MSK sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−12 giờ | 21:00 |
| MSK sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+2 giờ | 11:00 |
| MSK sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−15 giờ | 18:00 |
| MSK sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3cùng giờ | 09:00 |
| MSK sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−6 giờ | 03:00 |
| MSK sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−7 giờ | 02:00 |
| MSK sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+5 giờ | 14:00 |
| MSK sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+3 giờ | 12:00 |
| MSK sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−6 giờ | 03:00 |
| MSK sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2−1 giờ | 08:00 |
| MSK sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−8 giờ | 01:00 |
| MSK sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2−1 giờ | 08:00 |
| MSK sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+10 giờ 45 | 19:45 |
| MSK sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+9 giờ 45 | 18:45 |
| MSK sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+5 giờ | 14:00 |
| MSK sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+7 giờ | 16:00 |
Cặp đổi giờ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
MSK là gì?
MSK là Giờ Moskva. Múi giờ này cố định ở UTC+3 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của MSK?
UTC+3 được dùng quanh năm tại Nga, Belarus, Thổ Nhĩ Kỳ, Iraq, Kenya, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Syria và Ethiopia. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 15 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
MSK chênh lệch với UTC thế nào?
MSK = UTC+3, nên 09:00 MSK = 06:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
MSK có giờ mùa hè không?
Không. MSK luôn có nghĩa là UTC+3. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.